|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Yêr |
yêr (KJ)(tt): nguy hiểm. ''Tơdrong âu yêr jat: Việc này nguy lắm.'' |
Bahnar |
| Yĕr yĕr |
yĕr yĕr (K)(trt): 1- bon bon. ''Xe hơyuh kơdâu yĕr yĕr kiơ̆ trong: Xe hơi chạy bon bon trên đường. ''2- rảo khắp. ''Mĕ inh yĕr yĕr chă hơwih xa kơ nhôn: Mẹ tôi rảo khắp kiếm đồ ăn cho chúng tôi.'' |
Bahnar |
| Yĕt 1 |
yĕt 1(K)[wăk(K)](đt): múc nước. x: wăk. |
Bahnar |
| Yĕt 2 |
yĕt 2 (K)[hăp(K)](đat):tiếng xưng hô ở ngôi thứ ba số ít, chỉ sự khiêm nhường, bé mọn.'' Mơnat kơ 'bok iĕ, plăt pơgê âu yĕt ngôi ngăi minh 'nu, bĭ khĭn ngôi păng 'de: Tội nghiệp thằng bé chơi một mình suốt sáng, không dám chơi với ai.'' |
Bahnar |
| Yet irok |
yet irok ['jrŏk (K)](dt): loại chim, giống như chim bìm bịp. |
Bahnar |
| Yet yeng |
yet yeng (K)(trt): râm ran. Hơdro hơxi yet yeng: Tiếng ve kêu râm ran. |
Bahnar |
| Yih |
yih (K)(tht): tiếng ủa chỉ sự ngạc nhiên. ''Yih! e mŭt hơwơ̆l kiơ hnam 'de? ủa! sao anh vào lầm nhà người ta?'' |
Bahnar |
| Ying yông |
ying yông (K)(trt): đong đưa (cây).'' Yông yông goi kram tơgŭn kơ kial: Ngọn tre đong đưa trước gió.'' |
Bahnar |
| Yiy |
yiy (K) (tht): tiếng than khi giật mình. '' Yiy! krưp leh! Chu cha! ghê quá !'' |
Bahnar |
| Yŏ |
yŏ (K)(đt): kể ơn, kể công. Xang ăn, tơma yŏ kơdih: Ðã cho, mà còn kể ơn. |
Bahnar |