|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pring 1 |
pring 1(K)(đt): che chở, bảo vệ. ''Tơ̆ng e uh kơ pring inh, tơpôl krĕ brơ̆t tôh inh boih: Nếu anh không che chở, tôi đã bị bọn cướp đánh rồi. Pring dŏng: Cứu giúp.'' |
Bahnar |
| Pring 2 |
pring 2(K)(đt)rấp tạm chổ hàng rào bị phá. x: prih. |
Bahnar |
| Prit |
prit (KJ)(dt): chuối.'' Prit 'dum: Chuối chín. Tơxi prit: Nải chuối. Hơdong prit: Buồng chuối. Rok prit: Bắp chuối. Prit yuăn: Chuối mốc. Prit tơwơng: Chuối lùn. Prit Saigon: Chuối cơm.'' |
Bahnar |
| Pro 1 |
pro 1(GJ) [trŏng(K)](dt): các loại cà. x: trŏng. |
Bahnar |
| Pro 2 |
pro 2(K)(dt) (trong từ ghép) ''‘Don pro: bệnh thối tai. 'Don klĭk rơmo 'don pro kơpô: Tai điếc như bò, tai thối như trâu (ý nói ngu dốt như trâu bò).'' |
Bahnar |
| Proch 1 |
proch 1(K)[broch(KJ)](đt): suốt, tuốt.'' Proch 'ba: Suốt lúa.'' x: broch |
Bahnar |
| Proch 2 |
proch 2(K)(dt): phân. Proch e! Cứt đây mày! |
Bahnar |
| Prôh |
prôh (K)(tt): láo khoét.'' Hăp pơma prôh, e lui kiơ! Nó láo khoét, anh tin nó làm gì!'' |
Bahnar |
| Proh 1 |
proh 1(K)(đt): xếp thứ tự (chỉ dùng cho cây) ''Kơlih kikiơ e proh 'long unh uh kơ tơpăt? Tại sao anh xếp củi không ngay ngắn.'' |
Bahnar |
| Proh 2 |
proh 2(K)(trt): duỗi thẳng chân tay. ''Tep proh jơ̆ng ti: Nằm duỗi thẳng chân tay.'' |
Bahnar |