|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Prŭng |
prŭng (K)[phŭng (K)](tt): thối, thiu. ''Por prŭng: Cơm thiu. Drăkăn prŭng: Ðàn bà hư thai.'' |
Bahnar |
| Pruơh pruah |
pruơh pruah (K)(tưt): tiếng "sột soạt". ''Pruơh pruah rơmo blŭng kơtao: Bò đi sột soạt trong đám mía.'' |
Bahnar |
| Pruơh pruơh |
pruơh pruơh (K)(tưt): tiếng phát bụi cây ào ào. ''Ih hơ̆m kơtơ̆ng bu chong muih pruơh pruơh ei? Anh có nghe tiếng ào ào của ai phát dọn bụi rậm không?'' |
Bahnar |
| Prŭt 2 |
prŭt 1(K)(tt): héo. '''Ba prŭt kơ tô̆: Lúa khô héo vì hạn.'' |
Bahnar |
| Prŭt prŭt |
prŭt prŭt (K)(tưt): tiếng sột soạt bò ăn cỏ''. Rơmo xa 'nhĕt prŭt prŭt: Tiếng bò gặm cỏ sột soạt.'' |
Bahnar |
| Pŭ |
pŭ (KJ)(đt): 1- địu, bá, cõng.'' Pôm pŭ kon păng khăn: Pôm bá con bằng khăn. ''2- mang. ''Pŭ hơkă: Mang gùi. ''3- thành cha, thành mẹ. ''Pŭ mĕ, pŭ bă: Làm cha, làm mẹ. Hăp duh oei kơnon, mơnhang pŭ kon 'bar 'nu: Cô ta vẫn còn son, dù có hai đứa con.'' |
Bahnar |
| Pu |
pu (KJ)(dt): tên riêng trong chuyện cổ tích. |
Bahnar |
| Pŭ anat |
pŭ anat (K)(trt): chịu khó. Athai pŭ anat wă kơ gơh jing: Phải chịu khó để được thành công |
Bahnar |
| Pu pi |
pu pi (K)(đt): vò bằng tay. Pu pi hla hơ-ia pơm kơ'bŏng wă kơpu kơ̆l: Vò lá chòi mòi làm xà bông gội đầu. |
Bahnar |
| Puh 1 |
puh 1(K)(đt): 1- lùa, đuổi.'' Puh rơmo mŭt tơ war: Lùa bò vào chuồng. Puh rơmo xa 'ba 'de: Ðuổi bò ăn lúa. Puh gre rơmo bô̆k tơ ôr: Ðánh xe bò ra đồng. ''2- sa xuống, sa vào.'' Yor bĭ xơxâu, hăp xang puh xơlŭng: Vì mắt kém, nó bị sa xuống hố. ''3- bị mắc lừa.'' Nĕ puh pam hăp: Ðừng mắc lừa nó.'' |
Bahnar |