|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Rơhŏ |
rơhŏ (K)(tt): sún răng (trẻ em). Xơnĕnh hăp hong rơhŏ: Nó bị sún răng. |
Bahnar |
| Rơhŏ rơhom |
rơhŏ rơhom (K)(trt): hòa thuận. Klo akăn oei xa rơhŏ rơhom: Vợ chồng ăn ở hòa thuận. |
Bahnar |
| Rơhoch |
rơhoch (KJ)(tt): 1- buột miệng nói ra thiếu suy nghĩ chính chắn. ''Bi rơhoch ră kơ inh tơdrong lơ̆m unh hnam hăp: Nàng Bi buột miệng kể cho tôi nghe chuyện gia đình nàng. ''2- không kín miệng. ''Nĕ ră kơ hăp, kơlih hăp bơngai rơhoch: Ðừng tiết lộ cho nó, vì nó không kín miệng.'' |
Bahnar |
| Rơhoh |
rơhoh (K)(trt): 1- cửa bỏ ngỏ.'' Liliơ iĕm lê̆ 'măng hnam rơhoh thoi âu? Tại sao các con để cửa ngỏ như thế này? ''2- nhà bỏ trống.'' Dơ̆ng bă kăn hăp lôch, hnam rơhoh pă 'dei bu oei: Từ cha chúng chết, nhà bỏ trống không ai ở.'' |
Bahnar |
| Rơhôh |
rơhôh (K)(trt): mở to.'' 'Măng rơhôh: Cửa mở toang.'' |
Bahnar |
| Rơhơi |
rơhơi (K)(trt): 1- lơi lỏng.'' Chô̆ mă rơhơi kuă rơmo jĭ hơke: Cột lỏng để bò khỏi đau sừng. Kial rơhơi: Gió thổi nhẹ. ''2- ít.'' Bơngai oei rơhơi: Có ít người. ''3- rộng.'' Lăm oei rơhơi: Phòng còn nhiều chỗ.'' |
Bahnar |
| Rơhŏi |
rơhŏi (KJ)(trt): lộ hàm răng đẹp. Rơhŏi hăp 'nă kơ inh: Nàng cười với tôi lộ hàm răng đẹp. |
Bahnar |
| Rơhơk |
rơhơk (K)(trt): hếch (mũi). Muh rơhơk: Mũi ''hếch.'' |
Bahnar |
| Rơhok |
rơhok (K)(trt): chỉ lỗ sâu và nhỏ. x: tơhok. ''Rơhok rơhĕch: Có nhiều lỗ nhỏ'' |
Bahnar |
| Rơhôk |
rơhôk (K)(trt): 1- rỗng không (ống tre, nứa).'' 'Ding rơhôk: ống rỗng. ''2- lỗ to. ''Ao hiah rơhôk: Aùo rách lổ to. Rơhôk rơhak: nhiều lổ lớn. Hnam hlôh rơhôk rơhak: Nhà có nhiều lổ dột to. Rơhôh rơhak (tiếng láy đồng nghĩa)'' |
Bahnar |