|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Rơhel |
rơhel (K)(trt): làm mãi không xong.'' Jang rơhel plăt năr duh bĭ 'dang: Làm suốt ngày cũng không xong.'' |
Bahnar |
| Rơhĕl rơhŏl |
rơhĕl rơhŏl (KJ)(trt): chặt đứt từng khúc ngắn.'' Chơ̆ng 'long unh rơhĕl rơhŏl wă kơ pŭ 'bônh: Chặt củi từng khúc ngắn để dễõ gùi.'' |
Bahnar |
| Rơhĕm |
rơhĕm (K)(trt): đỏ chót.'' Adruh mă to, hơkŭng 'bơ̆r 'dum rơhĕm: Cô gái kia, môi đỏ chót.'' |
Bahnar |
| Rơhêm |
rơhêm (K)(trt): đỏ rực. ''Unh 'brê rơhêm: Lửa đỏ rực. Hăp et xik muh măt 'brê rơhêm: Nó uống rượu mặt đỏ gay.'' |
Bahnar |
| Rơheng |
rơheng (KJ)(tt): 1- im lặng. ''Lơ̆m lăm rơheng, uh kơtơ̆ng bu pơma: Trong lớp im lặng, không nghe ai nói. ''2- không thấy.'' Inh gô xang 'dunh, rơheng uh kơ 'bôh hăp truh: Tôi chờ đã lâu, mà không thấy nó đến. ''3- lửa tắt ngấm. ''Unh păt rơheng: Lửa tắt ngấm.'' |
Bahnar |
| Rơheng jơjĕng |
rơheng jơjĕng (K)(trt): vắng tanh.'' Unh hnam iĕm bô̆k tơyơ mă rơheng jơjĕng thoi noh? Cả nhà anh đi đâu mà vắng tanh thế?'' |
Bahnar |
| Rơheng pơpeng |
rơheng pơpeng (K)(trt):x: rơheng jơjĕng. |
Bahnar |
| Rơhĕnh |
rơhĕnh (K)(trt): để lại vết cắn. Rơhĕnh kơne xa 'bum 'blang: Chuột ăn củ mì còn để lại vết răng. |
Bahnar |
| Rơhi |
rơhi (K)[tơhri(K)](đt): cố gắng, nổ lực, miệt mài. x: tơhri. |
Bahnar |
| Rơhĭ |
rơhĭ (K)(trt): húm chím, tủm tỉm. x: rơhĕ. |
Bahnar |