|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Rơgĕk |
rơgĕk (K)(trt): 1- chỉ con vật có đuôi dài và đẹp.'' Rơgĕk kiĕng kraih: Con sóc có đuôi dài đẹp. ''2- tóc đuôi gà. ''Bia chô̆ xŏk rơgĕk thoi kiĕng iĕr tơmông: cô Bia cột tóc đuôi gà.'' |
Bahnar |
| Rơgĕn |
rơgĕn (K)(trt): ôm nhau vật lộn (trẻ em). '''Bar 'nu haioh tơklom rơgĕn: Hai đứa trẻ ôm nhau vật lộn.'' |
Bahnar |
| Rơgi |
rơgi (K)(trt): níu kéo lẫn nhau. Kăn hăp tơdui rơgi et xik: Họ níu kéo nhau đi uống rượu. |
Bahnar |
| Rơgĭ |
rơgĭ (K)[hơkĕ(K)](tt): ốm ròm. Bơngai rơgĭ: Người ốm ròm. Rơgĭ rơgong, tŏ 'long pơnai: Ốm ròm như cây tăm. |
Bahnar |
| Rơgĭn |
rơgĭn (K)(trt): ngay tại chỗ. Rơgĭn kơne 'leh hơkap: Chuột dính bẫy ngay tại chỗ. |
Bahnar |
| Rơglĭl rơglăl |
rơglĭl rơglăl (K)(trt):1- nốt nổi trên da, vết côn trùng cắn. 2- u nổi trên thân cây. x: tơglĭl tơglăl. |
Bahnar |
| Rơglok |
rơglok (K)[chôk mak(K)](tt):bướm trán khoang chân.x: chôk mak |
Bahnar |
| Rơgo rơgĕch |
rơgo rơgĕch (K)(trt): 1- nhuốm dịch.'' Rơmo nhôn jĭ rơgo rơgĕch: Bò chúng tôi bị dịch. ''2- cột trói. '' chô̆ ‘de mơnă rơgo rơgĕch: Họ trói những tù binh.'' |
Bahnar |
| Rơgoh |
rơgoh (KJ)(tt): sạch.'' Athai hŭm 'nhao mă rơgoh: Phải tắm rữa sạch sẽ. Rơgoh tơdrong yoch: Sạch tội.'' |
Bahnar |
| Rơgŏn |
rơgŏn (KJ)(trt): 1- cột dính lại với nhau.'' Rơgŏn 'de chô̆ ti hăp tơrŏng: Họ trói nó giật cánh khuỷu. ''2- nhốt trong tù.'' Pôm kron bơngai klĕ lơ̆m rơbang rơgŏn: Pôm nhốt ngưởi ăn cắp trong cũi.'' |
Bahnar |