|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Rơbư rơbơ |
rơbư rơbơ (K)(dt): một loại cây lấy lá trị đau răng. |
Bahnar |
| Rơbua |
rơbua (K)(dt): khoai môn, khoai sọ.'' Xơke xa 'bum rơbua: Heo rừng ăn củ môn.'' |
Bahnar |
| Rơbưi rơbai |
rơbưi rơbai (K)(tt): 1- mềm, xốp (đất). 2-mau mục. x: rơ'bŭk. |
Bahnar |
| Rơbưn |
rơbưn (K)(dt): kẽm gai.'' Tăng tơlei rơbưn pơm kơdrong: Căng dây kẽm làm hàng rào. Rơbưn kong: Dây đồng. Hnam tơlei rơbưn: Bưu điện. Pơma tơlei rơbưn: Nói chuyện qua điện thoại.'' |
Bahnar |
| Rơbŭng rơbăng |
rơbŭng rơbăng (K)(dt): kênh, mương nước. x:bong (2) |
Bahnar |
| Rơch |
rơch (K)(tt): thưa (trồng trỉa). Proi 'ba jat rơch uh kơ xa: Trỉa lúa thưa quá không đạt. |
Bahnar |
| Roch |
roch (K)(đt): móc ruột, làm ruột.'' Roch klak nhŭng: Làm ruột heo. Roch klak ka: Móc ruột cá.'' |
Bahnar |
| Rơchak |
rơchak (K)(trt): rõ ràng mạch lạc.'' Pôm pơma xa rơchak 'lơ̆ng: Pôm ăn nói rõ ràng mạch lạc.'' |
Bahnar |
| Rơchăm |
rơchăm (KJ)(tt): 1- giòn.'' Xa bĕ! ‘bănh âu rơchăm duh 'ngam 'lơ̆ng jat:'' Ă''n đi nào! bánh này giòn và ngọt lắm. ''2- dễ bể.'' Kơchăng! mŏng âu păng kơtăk rơchăm jat: Cẩn thận! ly này bằng nhựa dễ bể lắm.'' |
Bahnar |
| Rơchăng |
rơchăng (K)(tt): thông minh. Haioh rơchăng: Trẻ thông minh. 'Don rơchăng: Trí thông minh. |
Bahnar |