|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Rơdê |
rơdê (K)(trt): căng sữa. Toh ranh rơdê: Vú căng sữa. |
Bahnar |
| Rơde |
rơde (K)(dt):1- một loại lồ ô. 2- rong dưới sông, hồ ao. |
Bahnar |
| Rơdeh |
rơdeh (KJ)(trt): chảy xiết (nước). Anih âu 'dak rơdeh jat: Chỗ này nước chảy xiết lắm. Tơmo rơdeh: Ðá cuội. Tơmo rơdeh teh brĕl: Ðất cằn sỏi đá. |
Bahnar |
| Rơdeng rơdong |
rơdeng rơdong (K)(tưt): tiếng rổn rảng. ''Rơdeng rơdong pơnhan chơhmŏk re adroi kơ xŏng: Tiếng dọn chén bát rổn rảng trước bữa ăn.'' |
Bahnar |
| Rơding rơdang |
rơding rơdang (K)(tưt):tiếng chân chạy rầm rầm trên sàn nhà, tiếng bàn ghế đổ. ''Ih pơm kiơ rơding rơdang plăt măng hei? Anh làm gì rầm rầm suốt đêm qua?'' |
Bahnar |
| Rơdŏ |
rơdŏ (K)(trt): chỉ hai vật thường đi đôi với nhau.'' Rơdŏ gŏê păng pơnai: Nồi và đũa bếp đi đôi với nhau. Rơdŏ pơnhan păng 'long gep: Chén với đũa đi đôi với nhau. (tình nghĩa vợ chồng).'' |
Bahnar |
| Rơdô rơda |
rơdô rơda (K)(trt): chỉ nhiều vật thõng xuống.'' Năng tơ kơdrong to, tơh hăp plei rơdô rơda: Hãy nhìn vào vườn nó, trái đậu xum xŭ thõng xuống.'' |
Bahnar |
| Rơdŏ rơdĕch |
rơdŏ rơdĕch (K)(tưt):tiếng rổn rảng. x: rơdeng rơdong. |
Bahnar |
| Rơdôih |
rơdôih (K)(trt): kiệt sức.'' Rơmuơ̆n prit 'dum, rơmuơ̆n 'bum ‘buh, dang ei hăp rơdôih boih: Nhũn như chuối, mềm như củ lang lùi, bây giờ nó đã kiệt sức rồi.'' |
Bahnar |
| Rơdông |
rơdông (K)(tưh): 1- chỉ một chiếc sõng đang cột trên bờ.'' Rơdông 'de chô̆ minh tong plŭng tơ jih krong: Một chiếc sõng cột bên bờ sông. ''2- chỉ một sợi dây căng. ''Bu chô̆ tơlei rơdông thoi âu? Ai cột sợi dây này vậy? Rơdông rơh jri hon jŭm dăr tơm: Rễ cây đa thòng xuống xung quanh gốc.'' |
Bahnar |