|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Trông ngông |
trông ngông (KJ)(dt): một loại bọ rầy cánh ngoài đen cánh trong đỏ. |
Bahnar |
| Trŏp |
trŏp (K)(dt): cái nơm chụp cá. Trŏp ka: Chụp cá bằng nơm. |
Bahnar |
| Trôp |
trôp (KJ)(dt): xỏ vào, mang vào, đeo . x: trô̆. |
Bahnar |
| Trơt trơt |
trơt trơt (K)(tưt): tiếng kẹt kẹt của động vật gặm nhấm vật cứng. |
Bahnar |
| Trô̆ |
trô̆ (KJ)(đt): xỏ vào, mang vào, đeo .'' Ih trô̆ năng chơkhŏ âu hơ̆m găl? Anh mang thử chiếc giày này vừa chân không? Trô̆ kơtơ̆k: Mang bít tất. Trô̆ tơkiĕn: Ðeo nhẫn. Trô̆ rơmo 'bông: Ðeo mồm bò.'' |
Bahnar |
| Trô̆i 1 |
trô̆i 1(KJ)(tt): nghiện. (chỉ dùng cho rượu).'' Hăp trô̆i kơ xik: Nó nghiện rượu.'' |
Bahnar |
| Trô̆i 2 |
trô̆i 2(KJ)[truch(K)](dt): kiến vàng. |
Bahnar |
| Trơ̆l |
trơ̆l (K)(đt): chặt bớt cành. Trơ̆l xơdrai 'long: Chặt bớt cành cây. |
Bahnar |
| Trơ̆m 1 |
trơ̆m 1(KJ)(đt): nghĩ ngợi, nghĩ đến.'' Bơnôh trơ̆m, jơhngơ̆m hưch: Lòng thương nhớ, tim rung động.'' |
Bahnar |
| Trơ̆m 2 |
trơ̆m 2(KJ)(đt): giậm chân. |
Bahnar |