|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Trơ̆p |
trơ̆p (KJ)(tt): ẩm ướt (đất). Teh trơ̆p, 'bônh kơ bơ̆ na: Ðất ẩm ướt, dễ đắp thành ruộng. |
Bahnar |
| Tru |
tru (KJ)(dt): chim cu đất.'' Drơ̆p tru: Ði rập chim cu đất''. |
Bahnar |
| Tru ling |
tru ling (KJ)(dt): chim cu cườm. |
Bahnar |
| Truch |
truch (K)(dt): kiến vàng. x: trô̆i 2 |
Bahnar |
| Truh |
truh (KJ)(đt): 1- đến, tới.'' Ih khŏm truh tơ âu pơgê dơning ho. Anh phải đến đây ngày mai nhé! Ih truh dơ̆ng yơ? Anh từ đâu đến? Dơ̆ng âu truh tơto: Từ đây tới đằng kia. ''2- mă truh kơ: cả đến....'' Iĕm uh kơ wao, mă truh kơ inh duh lelăi: Các anh không hiểu, cả tôi cũng thế.'' |
Bahnar |
| Trum |
trum (K)(dt): cây chàm lấy lá làm thuốc nhuộm. |
Bahnar |
| Trưng |
trưng (KJ)(dt): trường học. Bô̆k tơ hnam trưng: Ði học. |
Bahnar |
| Trưu |
trưu (KJ)(dt): con cừu. |
Bahnar |
| Tŭ 1 |
tŭ 1(K)(đt): đè lên (cây). Bơhŭt pơm 'long tơgơ̆ tŭ rơnơh: Gió bão cây gãy đè lên chòi. |
Bahnar |
| Tu 1 |
tu 1(KJ)(đt): 1- đội, che. ''Tu môk: Ðội mũ. Tu 'duăn: Ðội nón. Hăp tu muh măt kuă kơ 'de 'bôh: Cô ta che mặt không muốn người ta nhìn thấy. ''2- phủ lên.'' Xơ̆k hăp kơjung tu 'dĭ muh măt: Tóc cô ta dài che kín mặt. ''3- rền vang (chỉ dùng cho tiếng sấm)'' Bĕ bơ̆n wih, grơ̆m tu boih ei: Chúng ta về đi, tiếng sấm rền vang rồi.'' |
Bahnar |