|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Xô̆ xôn 'bôn 'boa |
xô̆ xôn 'bôn 'boa (KJ)(tt):vui vẻ, sung sướng. |
Bahnar |
| Xơ̆k 1 |
xơ̆k 1(KJ)(đt): phơi.'' Xơ̆k 'ba tơ tô̆: Phơi lúa ngoài nắng. Xơ̆k hơbăn ao wă kơ hrĕng: Phơi quần áo cho khô.'' |
Bahnar |
| Xơ̆k 2 |
xơ̆k 2(K)(dt): tóc. ''Xơ̆k măt: Lông mi. Xơ̆k kang: râu. Xơ̆k mŏm: Ria. Xơ̆k gơning măt: Lông mày. Xơ̆k wĕch: Xoáy. Xem pơtơm hrum xơ̆k: Chim non bắt đầu mọc lông. Xơ̆k xop: Lông. Xơ̆k găm jơlit: Tóc đen nhánh.'' |
Bahnar |
| Xơ̆k kơrơ̆k |
xơ̆k kơrơ̆k(KJ)(trt): thập cẩm. ''Nhôn chă pai xa hla 'long xơ̆k kơrơ̆k: Chúng tôi nấu món rau thập cẩm. Et 'dak plei 'long xơ̆k kơrơ̆k: Uống nước trái cây thập cẩm.'' |
Bahnar |
| Xơ̆k lơ̆k |
xơ̆k lơ̆k (KJ)(tt): ngại ngùng. E wă et kiơ krao kơdih, nĕ kơ xơ̆k lơ̆k: Em muốn uống gì cứ gọi tự nhiên, đừng ngại gì cả! |
Bahnar |
| Xơ̆l |
xơ̆l (KJ)(tt): tức ngực.'' Xơ̆l nuih: Tức ngực.'' |
Bahnar |
| Xơ̆l 1 |
xơ̆l 1(KJ)(đt): đan bốn góc rổ nong, nia cho chắc trước khi nẹp vành: đát. |
Bahnar |
| Xơ̆l 2 |
xơ̆l 2(KJ)(dt): mỡ sa.'' Xơ̆l nhŭng: Lớp mỡ sa ở bụng heo.'' |
Bahnar |
| Xơ̆l wơ̆l |
xơ̆l wơ̆l (KJ)(tt): băn khoăn, lo lắng.'' Xơ̆l wơ̆l wă bô̆k wă uh: Băn khoăn không biết nên đi hay không.'' |
Bahnar |
| Xơ̆m |
xơ̆m (dt): liều lượng. ''Et pơgang tam xơ̆m, kơ’na tơdrong jĭ uh kơ klaih: Uống thuốc chưa đủ liều, nên không khỏi bệnh. E tah 'boh tam xơ̆m, atăm 'biơ̆: Em nêm muối chưa vừa, thêm chút nữa đi!'' |
Bahnar |