|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Xơxui |
xơxui (KJ) (trt): nóng hổi, nóng ran.'' 'Dak tô̆ xơxui, bu mă khĭn et: Nước nóng hổi, ai uống được. Bơlŏ akâu tô̆ xơxui: Sốt nóng ran.'' |
Bahnar |
| Xơxuih |
xơxuih (KJ)(trt): cuồn cuộn. ''Mi tih, 'dak hơmrông ro xơxuih: Mưa lớn nước lũ chảy cuồn cuộn.'' |
Bahnar |
| Xơxuơy |
xơxuơy (KJ)(trt): 1- nước chảy xiết, '''Dak ro xơxuơy: Nước chảy xiết. ''2- vọt nhanh. '' Hăp tŏk xe xơxuơi kiơ̆ 'ngir inh: Nó đi xe vọt nhanh trước mặt tôi.'' |
Bahnar |
| Xơxŭr |
xơxŭr (K)(trt): âm ấm. |
Bahnar |
| Xơxut |
xơxut (KJ): lau chùi. x: xut1 |
Bahnar |
| Xơ̆ |
xơ̆ (KJ)(trt): xưa, lâu rồi.'' 'De xơ̆ ki: Người xưa. Xơnăm noh xơ̆: Năm kia. Xơnăm xơ̆: Năm ngoái. ‘Bơ̆t xơ̆: Trước kia.'' |
Bahnar |
| Xô̆ |
xô̆ (KJ)(đt): rủ.'' Hăp xô̆ inh bô̆k tơ kông: Nó rủ tôi lên núi.'' |
Bahnar |
| Xô̆ hơ̆k |
xô̆ hơ̆k (KJ)(tt): vui sướng, hân hạnh.'' Inh xô̆ hơ̆k jrơ̆m ih năr âu: Tôi hân hạnh gặp anh hôm nay.'' |
Bahnar |
| Xơ̆ ki xơ̆ kach |
xơ̆ ki xơ̆ kach (K)(trt): ngày xửa ngày xưa. |
Bahnar |
| Xô̆ xôn |
xô̆ xôn (KJ)(tt): vui vẻ, hân hoan. |
Bahnar |