|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Xơpĕch |
xơpĕch (J)[hơpĕch(K)](đt):kỳ cọ. x: hơpĕch. |
Bahnar |
| Xơplih |
xơplih (KJ)[hơ'blih(K)](đt):trao đổi, thay đổi. x: hơ'blih. |
Bahnar |
| Xơpol |
xơpol (J)[hơbol(K)](dt):đơn vị đo chiều dài từ khuỷu tay tới nắm tay, khoảng 40 cm. x: hơbol |
Bahnar |
| Xơpơ̆ng |
xơpơ̆ng (J)[pơ̆ng(K)](dt):củ từ gai. x: pơ̆ng 3 (2) |
Bahnar |
| Xơprê |
xơprê (J)[chơprê(K)](tt):đâm nhiều nhánh. x: chơprê. |
Bahnar |
| Xơprê 1 |
xơprê 1(J)[chơprê(K)](tt):đâm nhiều nhánh.x:chơprê 1 |
Bahnar |
| Xơprê 2 |
xơprê 2(J)[chơprê(K)](dt):hào quang (tôn giáo). x: chơprê 2 |
Bahnar |
| Xơpuăt |
xơpuăt (J)[hơbŏt(K)](dt):1- đọt mây ăn được, củ hủ dừa. 2- cây cọ. x: hơbŏt |
Bahnar |
| Xơpuih |
xơpuih (KJ)(đt): quét''. ''Xơpuih cham: Quét sân. '''Long xơpuih: Cái chổi.'' |
Bahnar |
| Xŏr |
xŏr (K)(tt): ấm. ''Tah por minh, 'bar nơ̆r, mơn xŏr lơ̆m pơdŭk: Aên vài nắm, đã thấy ấm bụng. Tom 'mi, mŭt ngir unh, mơn xŏr tơtô̆: Mắc mưa vào sưởi lửa cảm thấy ấm áp.'' |
Bahnar |