|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Xông dông 'blit 'blit |
xông dông 'blit 'blit (K)(trt):yểu điệu thướt tha. ''Bia Phu bô̆k xĭng bĭng ling lông, xông bông 'blit 'blit: Nàng Phu bước đi yểu điệu thướt tha.'' |
Bahnar |
| Xơng glơng |
xơng glơng (K)(đt): tiếp tân. Bơngai xơng glơng: Tiếp tân viên. |
Bahnar |
| Xong xong |
xong xong (K)(tưt): tiếng trẻ nhỏ la ó chí chóe.'' Xong xong 'de haioh hơnul: Trẻ con chơi giỡn la ó chí chóe.'' |
Bahnar |
| Xơngah |
xơngah (KJ)(đt): thề.'' Nĕ xơngah kuơnh: Ðừng thề bậy. Xơngah pơlơ̆m: Thề gian.'' |
Bahnar |
| Xơngiĕng |
xơngiĕng (J)[hơngiĕng(K)](dt):vai. x: hơngiĕng. |
Bahnar |
| Xơngiĕr 1 |
xơngiĕr 1(J)[hơ'nger(K)](đt):vần nồi cơm gần lửa cháy. x: hơ'nger1 |
Bahnar |
| Xơngiĕr 2 |
xơngiĕr 2(J)[hơ'nger(K)](dt):giấc ngủ ngắn bằng thời gian chín nồi cơm: hơ'nger 2 |
Bahnar |
| Xơngieu |
xơngieu (KJ)(tt): lạnh. 'Dak xơngieu: Nước lạnh, nước lã. |
Bahnar |
| Xơnglŏng |
xơnglŏng (KJ)(dt): ngôi sao. Xơnglŏng rang: Sao chổi. Xơngŏng tung yă: Chòm sao bắc đẩu. Xơnglŏng 'long pơchoh ('năk): Sao cày. |
Bahnar |
| Xơnglung |
xơnglung (J)[hơdong(K)](dt):buồng chuối. x: hơdong. |
Bahnar |