|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Xơmơ̆t |
xơmơ̆t (J)[hơmŏt(K)](dt): con rệp. x: hơmŏt. |
Bahnar |
| Xơmrah |
xơmrah (J)[hơmrah(K)](trt):1- nói pha lẫn thứ tiếng khác. 2- tin theo nhiều đạo. 3- lai. x: hơmrah. |
Bahnar |
| Xơmreh |
xơmreh (KJ)[chơmreh(K)](dt):nhánh cây nhỏ. x: chơmreh. |
Bahnar |
| Xơmren |
xơmren (J)[kơmren(K)](trt):tê buốt. x: kơmren. |
Bahnar |
| Xơmrơn |
xơmrơn (J)[hơmrơn(K)](trt): dịu bớt, đỡ. x: hơmrơn. |
Bahnar |
| Xơmrơ̆ |
xơmrơ̆ (J)['mrơ̆(K)](đt):tự phụ, làm khách sáo. x: 'mrơ̆. |
Bahnar |
| Xơmrơ̆n |
xơmrơ̆n (J)['mrơ̆n(K)](trt):1- no nê. 2- chật ních. x: 'mrơ̆n. |
Bahnar |
| Xơmrŭk |
xơmrŭk (KJ)[hơmrŭk(K)](dt):1- bộ chiêng, ghè, nồi..2- gam của nhạc. x: hơmrŭk. |
Bahnar |
| Xơmul |
xơmul [mul(K)](dt):1- tiền giấy có giá trị lớn. 2- hàng rào bằng cột xung quanh nhà mồ. x: mul |
Bahnar |
| Xơmuơ̆n |
xơmuơ̆n (KJ)[hơmuơ̆n(K)](dt):cây cốc.'' Plei xơmuơ̆n: Trái cốc.'' |
Bahnar |