|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Xơmăt |
xơmăt (KJ)(dt): ma quỷ. ''Xoi xơmăt: Cúng ma quỷ. Lui xơmăt: Mê tín dị đoan.'' |
Bahnar |
| Xơmĕch |
xơmĕch (KJ)[hơmĕch(K)](dt):con muỗi. x: hơmĕch. |
Bahnar |
| Xơmĕt |
xơmĕt (KJ)(dt): loại dơi nhỏ. |
Bahnar |
| Xơmlăng |
xơmlăng (J)[hơmlăng(K)](đt):san bằng. x: hơmlăng. |
Bahnar |
| Xơmlơ̆k |
xơmlơ̆k (J)[chơ'mlơ̆k(K)](trt):tư thế đứng thẳng hay nằm thẳng. x: chơ'mlơ̆k. |
Bahnar |
| Xơmlơ̆m |
xơmlơ̆m (J)[hơmlơ̆m(K)](trt):chỉ gai còn nằm trong da, thịt. x: hơmlơ̆m. |
Bahnar |
| Xơmluh |
xơmluh (KJ)[hơmluh(K)](dt):loại le dẻo làm lạt rất tốt. x: hơmluh. |
Bahnar |
| Xơmôch |
xơmôch (J)[hơmŭch(K)](dt):ong nghệ. x: hơmŭch. |
Bahnar |
| Xơmơ̆l |
xơmơ̆l (J)[hơmơ̆l(K)](tt):1- nóng ruột, nóng lòng chờ đợi. 2- bưcï mình. x: hơmơ̆l 2 |
Bahnar |
| Xơmơ̆ng |
xơmơ̆ng (J)[hơmơ̆ng(K)](dt):cựa gà, ngạnh cá trê. x: hơmơ̆ng. |
Bahnar |