|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Xơnar |
xơnar(KJ)(dt): chim non. |
Bahnar |
| Xơnĕnh |
xơnĕnh (KJ)[hơnĕnh(K)](dt):răng. x: hơnĕnh. |
Bahnar |
| Xơnêp |
xơnêp (KJ)(tt): bình an. ''Tơdrong xơnêp lơ̆m unh hnam: Bình an trong gia đình.'' |
Bahnar |
| Xơnêp xơnoi |
xơnêp xơnoi (KJ)(trt): bình an vô sự. x: xơnêp. |
Bahnar |
| Xơng |
xơng (KJ)(đt): đón tiếp, đón nhận.'' Xơng tơmoi mŭt tơ hnam: Ðón tiếp khách vào nhà. Xơng iŏk 'de dơnuh hin: Ðón nhận người nghèo khó.'' |
Bahnar |
| Xông |
xông (KJ)(đt): 1- đốt.'' Xông xut: Ðốt tổ ong.'' 2- xông (hương).'' Xông chai 'bâu phu: Xông hương.'' |
Bahnar |
| Xong |
xong (K)(đt): cho.'' Xong inh xa: Cho tôi ăn. Xong inh 'biơ̆: Cho tôi một ít.'' |
Bahnar |
| Xŏng 1 |
xŏng 1(KJ)(đt): ăn.'' Xŏng por: Aên cơm. Xơnăm xŏng xa: Năm được mùa. Lăm xŏng: Phòng ăn.'' |
Bahnar |
| Xŏng 2 |
xŏng 2(KJ)(dt): đôi, cặp. Minh xŏng chơle: Một đôi bông tai. Minh rơmong xŏng: Một cặp khăn Lào. |
Bahnar |
| Xông dông |
xông dông (K)(đt): phóng tới. 'Bih xông dông jŏng kŏ: Rắn phóng tới mổ chó. |
Bahnar |