|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Xơngơ̆t |
xơngơ̆t (KJ)(tt): màu xanh da trời. |
Bahnar |
| Xơnguĕt |
xơnguĕt (J)[xơnuĕt(KJ)](dt):cái roi. x: xơnuĕt. |
Bahnar |
| Xơnhuơ̆l |
xơnhuơ̆l (KJ)(dt): lưới.'' Tăng xơnhuơ̆l, rôp ka: Thả lưới bắt cá.'' |
Bahnar |
| Xơnoh |
xơnoh (J)[hơnoh(K)](dt):nợ thần (phải cúng thần vì đã thề hứa). x: hơnoh. |
Bahnar |
| Xơnong |
xơnong (KJ)(dt): 1- bổn phận. ''Kon haioh 'dei xơnong rong răk mĕ bă: Con cái có bổn phận nuôi dưỡng cha mẹ. ''2- nhiệm vụ, trách nhiệm.'' Ih athai pơkeh xơnong jang tơ’ngla: Anh phải hoàn thành nhiệm vụ của mình. ''3- phần. ''Xơnong inh, inh iŏk kơdih: Phần tôi, tôi lấy. ''4- công lao.'' Xơnong inh pơm trong, hăp apah minh hlak gŏ: Tôi làm môi giới, nó trả công một cái nồi.'' |
Bahnar |
| Xơnơ̆p |
xơnơ̆p (KJ)(dt): nghị quyết. Hlabar xơnơ̆p teh 'dak ViêtNam: Sách hiến pháp ViệtNam. |
Bahnar |
| Xơnuĕt |
xơnuĕt (KJ)(dt): cái roi. ''Hơbăt rơmo păng xơnuĕt: Quất bò bằng roi. 'Mang kon păng xơnuĕt: Ðánh con bằng roi.'' |
Bahnar |
| Xŏp |
xŏp (K)(trt): người hay vật (vụt chạy vào nhà, hang). '''Bôh inh truh, hăp mŭt xŏp lơ̆m hnam: Thấy tôi đến, nó vụt chạy vào nhà. Kơne mŭt lơ̆m trôm xŏp: Chuột vụt chạy vào hang.'' |
Bahnar |
| Xop |
xop (KJ)[hơdrok (KJ)](dt): vỏ, da, xác loại động vật, côn trùng có thể thay da.'' 'Bih 'lek xop: Rắn thay da.'' |
Bahnar |
| Xôp |
xôp (K)(tt): trũng (thung lũng). |
Bahnar |