|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Xŏr |
xŏr (K)(tt): ấm. ''Tah por minh, 'bar nơ̆r, mơn xŏr lơ̆m pơdŭk: Aên vài nắm, đã thấy ấm bụng. Tom 'mi, mŭt ngir unh, mơn xŏr tơtô̆: Mắc mưa vào sưởi lửa cảm thấy ấm áp.'' |
Bahnar |
| Xôr bôr |
xôr bôr (K)(dt): một loại cào cào nhỏ đầu nhọn, miệng đỏ. |
Bahnar |
| Xôr dôr |
xôr dôr (K)(trt): dài thượt. 'De adruh hrơ̆p hơbăn kok xôr dôr: Các cô gái mặc quần trắng dài thườn thượt. |
Bahnar |
| Xôt |
xôt (J)[xơt(K)](dt): loại cây mọc dọc theo bờ sông lấy trái hay lá để câu cá. x: xơt. |
Bahnar |
| Xơt |
xơt (K)(dt): loại cây mọc dọc theo bờ sông, lấy trái hay lá để câu cá. ''Jri xơt: Loại cây đa lá nhỏ.'' |
Bahnar |
| Xot 1 |
xot 1(J)(đt): suốt. x: kĕch, broch (1) |
Bahnar |
| Xot 2 |
xot 2(KJ)(tt): 1- thọ.'' Erih xot: Sống thọ. Thơthâu kơ ih xot 'dunh truh kră ră rĕl prĕl xơnĕnh: Chúc anh sống thọ tới lúc đầu bạc răng long. ''2- bền vững. '' Tơdrong erih kon bơngai uh kơ xot: Ðời người không bền vững.'' |
Bahnar |
| Xơta |
xơta (J)[hơta(K)](dt): dây cung, ná. x: hiĕng. |
Bahnar |
| Xơtăk xơtơ̆r |
xơtăk xơtơ̆r (J)[hơtăk hơtơ̆r(K)](trt):chỉ nhiều người, vật chết ngỗn ngang. x: hơtăk hơtơ̆r. |
Bahnar |
| Xơtang |
xơtang [kơtang(K)](dt): 1- cây giang thuộc loại le rất dẻo, lóng dài) dùng đan rỗ, gùi rất chắc, ống nhỏ làm ống điếu. 2- cây thầu đâu, lấy lá ủ chuối. x: kơtang 1 |
Bahnar |