|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| 'bu 2 |
'bu 2 (J)[hơ'bu(K)hơ'bur(J)](dt):chồi non mọc lại ở gốc cây mới chặt. x: hơ'bu. |
Bahnar |
| 'buâ |
'buâ (KG)[nơn(ABT)](dt):loại kiếm của người Lào. |
Bahnar |
| 'buah |
'buah (KJ)(tt): tiếc rẻ''. 'Buah leh! tơbŏ inh 'dei tơpai boih: Tiếc quá! suýt nữa tôi bắt được con thỏ rồi.'' |
Bahnar |
| 'buăn |
'buăn (KJ)(đt): thề hứa cúng thần nếu được toại nguyện.'' Tơ̆ng kon inh klaih kơ jĭ, inh gô 'buăn minh pôm rơmo: Nếu con tôi khỏi bệnh, tôi sẽ cúng cho thần một con bò.'' |
Bahnar |
| 'buch |
'buch (KJ)(dt): phao câu '''Buch iĕr: Phao câu gà.'' |
Bahnar |
| 'bưch |
'bưch ['bơch(KJ)](đt): 1- ham muốn, thích. 2- tùy hứng. x: 'bơch. |
Bahnar |
| 'buch 'bang |
'buch 'bang [lơ lang(KJ)](trt):vô số. x: lơ lang. |
Bahnar |
| 'buch 'buch |
'buch 'buch (K)(trt): mĩm cười. 'Bôh inh pơm pơtual, hăp yôp 'buch 'buch: Thấy tôi làm trò hề, nàng mĩm cười. |
Bahnar |
| 'buh |
'buh (KJ)(đt): 1- nướng. ''Bă inh 'buh 'nhăm: Cha tôi nướng thịt. ''2- thui.'' 'Buh nhŭng: Thui heo. 'Buh pơkhoy: Nướng cháy. ''3- nung. '''Buh găch mă xĭn: Nung gạch/ ngói thật chín.'' |
Bahnar |
| 'bui 'bui |
'bui 'bui [hơmach(K)](dt):mưa phùn. x: hơmach. |
Bahnar |