|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| 'dă hiĕp |
'dă hiĕp (M)(dt): sách giáo lý. |
Bahnar |
| 'dah 1 |
'dah 1(K)(đt): nẩy mầm''. 'Ba xang 'dah jơ̆p kơ mir: Lúa đã mọc khắp rẫy. Găr tơh 'dah boih: Hạt đậu đã nẩy mầm rồi.'' |
Bahnar |
| 'dah 2 |
'dah 2(K)(đt): cho.'' 'Dah kơ hăp minh pah kơtaih rơmo: Cho nó một phần đùi bò.'' |
Bahnar |
| 'dah 3 |
'dah 3(K)(trt): hơn nữa, với lại.'' Trong ataih 'dah pơngot, thoi yơ inh kĕ bô̆k: Ðường thì xa hơn nữa bụng đói làm sao tôi đi nổi.'' |
Bahnar |
| 'dak |
'dak (KJ)(dt): nước. '''Dak hai: Nước bọt, nước miếng. 'Dak măt: Nước mắt. 'Dak xut: Mật ong. 'Dak Diĕng: Nước Thánh. 'Dak 'blăng: Nước lã. 'Dak xơngieu: Nước lạnh. 'Dak hlăng: Nước trong. 'Dak lŏk: Nước đọng ở thân cây. 'Dak tih: Nước lớn. 'Dak rơlat: Nước lụt. 'Dak kơmluh: Nước sủi bọt. 'Dak bih: Nọc độc. 'Dak bơ-uh : Mồ hôi. 'Dak tô̆ ŏr ŏr: Nước ấm ấm. 'Dak bluh: Nước phun. 'Dak li lơ̆n: Ðại hồng thủy. 'Dak hĕr hĕr: Nước xấp xỉ mặt đất. 'Dak pơdăr gŏ: Nước xoáy. ’Dak hơdrĕch: Tinh trùng'' |
Bahnar |
| 'dăk |
'dăk (ABKTJ)(đt): gài, đặt. x: 'năk1 |
Bahnar |
| 'dal |
'dal (K)(tt): cạn.'' Xĕr 'dal: Ðĩa cạn'' |
Bahnar |
| 'dam 1 |
'dam 1(KJ)(tt): 1- chính xác. ''Hră inh 'dam jat: Cái ná của tôi chính xác lắm. ''2- đúng lúc.'' Inh truh 'dam et pơkong: Tôi đến đúng lúc họ ăn đám cưới.'' |
Bahnar |
| 'dam 2 |
'dam 2(KJ)(dt): tôi tớ, người giúp việc.'' 'Dam kơdrăng: Anh giúp việc. 'Dam adruh: Chị giúp việc. 'Dĭch 'dam: Tôi tớ.'' |
Bahnar |
| 'dang 1 |
'dang 1(K)(tt): xong.'' 'Dang boih: Xong rồi. Tam 'dang: Chưa xong. Bơ̆ bĭ 'dang, jang bĭ keh: Làm chưa xong gì cả. '' |
Bahnar |