|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| 'dĭ 2 |
'dĭ 2(KJ)(trt): tất cả.'' Dĭ nhôn adoi wă kiơ̆ ih: Tất cả chúng tôi đều muốn theo anh. 'Dĭ tôm tơdrong: Tất cả mọi cái. 'Dĭ 'dăng: Hết sạch.'' |
Bahnar |
| 'dĭch |
'dĭch (KJ)(dt): người nô lệ, đầy tớ.'' Jing 'dĭch wă kơ chĭl xre: Chịu làm người nô lệ để trả nợ.'Dĭch mơnă: Nô lệ. Dŏng 'dĭch: Trả tiền cho chủ để giải thoát nô lệ.'' |
Bahnar |
| 'dih |
'dih (KJ)(đt): đón.'' Năm 'dih pơkrưp păng chĭng chêng: Ði đón trọng thể bằng gòng chiêng.'' |
Bahnar |
| 'dih 'ngir |
'dih 'ngir (K)(gt): trước mặt, đối diện.'' Nhôn oei 'dih 'ngir dihbăl: Chúng tôi ngồi đối diện nhau.'' |
Bahnar |
| 'dik |
'dik (K)(đt): nâng lên, dở lên. x: dêk. |
Bahnar |
| 'dĭk |
'dĭk (KJ)(trt): thôi, thường. x: 'dĕch. |
Bahnar |
| 'dik 'dôk |
'dik 'dôk [lôk 'dôk(K)](trt):chỉ sự chuyển động lên xuống. '''De haioh ngôi 'dik 'dôk: Trẻ em chơi trò bập bênh.'' |
Bahnar |
| 'dim |
'dim (J)[tam (K)](trt): chưa. 'Dim mă ơ̆i: Chưa có. x: tam |
Bahnar |
| 'ding |
'ding (KJ)[dinh(T)](dt): ống tre, nứa.'' 'Ding 'boh: ống đựng muối. 'Ding chai: Bóng đèn. 'Ding chơnoi: ống để trỉa lúa. 'Ding prung: ống để nấu đồ ăn hay cơm. 'Ding 'don: Bông tai. 'Ding hlot: ống đựng chỉ dệt. 'Ding jơng: ống sáo. Ting 'ding tă tơng: Dụng cụ âm nhạc làm bằng ống nứa, cột lại, dùng hai cây gõ trên ống phát ra các nốt nhạc. 'Ba 'ding nor: Lúa xấu không có bông hạt.'' |
Bahnar |
| 'ding 'don |
'ding 'don (K)(dt): hoa tai. 'Doh 'ding 'don: Ðeo hoa tai. |
Bahnar |