|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| 'dĕch |
'dĕch (K)['dĭk(KJ)](trt): thôi, thường, không.'' Jang gleh 'dĕch, tơma uh kơ 'dei xa: Làm chỉ tổ mệt thôi mà không có ăn. Aên 'dĕch: Cho không. Oei 'dĕch uh kơ jang kiơ: Aên không ngồi rồi. Năr 'dĕch: Ngày thường. '' |
Bahnar |
| 'deh 1 |
'deh 1(K)[cheh (K)](đt): nở (gà, chim).'' Iĕr 'deh: Gà con mới nở.'' |
Bahnar |
| 'deh 2 |
'deh 2(K)(đt): nổ lách tách (lửa) ''Unh 'deh: Lửa cháy nổ lách tách.'' |
Bahnar |
| 'deh pơ'deh |
'deh pơ'deh (K)(đt): thao thức suốt đêm.'' 'Deh pơ'deh uh kơ gơh tep: Thao thức suốt đêm.'' |
Bahnar |
| 'dei |
'dei (KJ)['dơi(K)](đt): có. ''Uh kơ 'dei: Không có. 'Dei tơmam: Có của. Hăp rôp 'dei minh pôm iĕr bri: Nó bắt được một con gà rừng.'' |
Bahnar |
| 'dêl |
'dêl (K)(trt): dấu vết, đã từng.'Dêl jơ̆ng hăp bô̆k: Dấu chân nó đi. 'Boi 'dêl xơke: Theo dấu chân heo rừng. Hăp xa 'dêl inh xang xa: Nó ăn thừa của tôi. 'Long 'dêl glaih taih: Cây đã bị sét đánh. 'Dêl xang jrơ̆m minh 'măng boih: Ðã từng gặp một lần. |
Bahnar |
| 'dêl 'dăi |
'dêl 'dăi (KJ)(trt): giống như trước, giống như cũ.'' Hăp jĭ 'dêl 'dăi: Nó đau cũng một bệnh như trước. Jet pêng 'măng 'dêl 'dăi: Hỏi ba lần như nhau. Yoch 'dêl 'dăi: Phạm tội đi phạm tội lại.'' |
Bahnar |
| 'deng lang |
'deng lang (K)(dt): bệnh đẹn. |
Bahnar |
| 'dĭ 'dĭ |
'dĭ 'dĭ (K)(trt): cùng có nhau. Tơ kông troi troi, tơ groi 'dĭ 'dĭ: Lên đồi hay núi cùng nhau đi. Lôch 'dĭ 'dĭ, erih 'dĭ 'dĭ: Sống chết có nhau. |
Bahnar |
| 'dĭ 1 |
'dĭ 1(KJ)(đt): hết, tất cả. ''Chonh 'dĭ jên boih: Mua hết tiền rồi. Xa 'dĭ jĭ oei: Tiền mất tật mạng. 'Dĭ khei: Ðêm không có trăng (đêm 30).'' |
Bahnar |