|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| 'ding but |
'ding but (K): một loại nhạc cụ gồm nhiều ống lồ ô đặt trên giàn, các cô gái thường vỗ tay trước ống, phát ra các nốt nhạc. |
Bahnar |
| 'do 1 |
'do 1(K)(trt): lại dái.'' Kreu rơmo 'do: Bò thiến lại dái.'' |
Bahnar |
| 'do 2 |
'do 2(K)(dt): bến đò. |
Bahnar |
| 'dơ'dŭk |
'dơ'dŭk (K)(trt): chỉ đường mòn.'' Trong bô̆k tơ kông chôr 'dơ'dŭk: Ðường mòn lên rẫy lắm kẻ qua lại.'' |
Bahnar |
| 'dôh |
'dôh (K)(đt): nổ.'' Phao 'dôh: Súng nổ. 'Ding phat 'dôh yor kơ unh xa: ống nứa nổ vì bị cháy.'' |
Bahnar |
| 'doh 1 |
'doh 1(K)(đt): đeo (bông tai). 'Doh chơle: Ðeo hoa tai. |
Bahnar |
| 'doh 2 |
'doh 2(J)['dôh(K)](đt): nổ. x: 'dôh. |
Bahnar |
| 'dơh hă |
'dơh hă (K)(trt): không sao đâu, không việc gì.'' Rơmo inh xa 'ba ih, apinh ih nĕ jô̆_'dơh hă, xa tŏxĕt kĕ mă pơxrŭ aah: Bò tôi ăn lúa của ông xin ông tha lỗi_không sao đâu, ăn chút xíu ai mà bắt đền.'' |
Bahnar |
| 'dơi |
'dơi (K)(đt): có. x: 'dei. |
Bahnar |
| 'dok |
'dok (KJ)(dt): hoa văn.'' Mĕ inh tanh khăn 'dok lơ pơnĭk rŏ jat: Mẹ tôi dệt khăn có hoa văn nhiều màu rất đẹp.'' |
Bahnar |