|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| 'dot 'dot |
'dot 'dot (K)(trt): chỉ thở thoi thóp.'' Dui jơhngơ̆m 'dot 'dot giăm lôch: Thở thoi thóp chờ chết.'' |
Bahnar |
| 'dô̆ |
'dô̆ (K)(đt): 1- xin thưởng trong một dịp vui.'' 'De haioh grong chêng 'dô̆ 'de et hơtŏk hnam 'nao: Bọn trẻ ròn chiêng xin thưởng trong ngày tân gia. ''2- đòi bồi thường danh dự. ''Hăp pơma 'mê̆ trŏ nhap mĕ inh, inh 'dô̆ hăp minh pôm nhŭng: Nó lăng nhục mẹ quá cố của tôi, tôi bắt vạ nó một con heo. ''3- ở lì để đòi nợ cho bằng được. ''Hăp xre 'dunh kuă tơwih, bĕ e 'dô̆ khŏm mă 'dei: Nó nợ lâu không trả, con cứ ở lì nhà nó mà đòi.'' |
Bahnar |
| 'dơ̆k |
'dơ̆k (KJ)(dt): cám.'' Hơtĭng 'dơ̆k: Sàng cám.'' |
Bahnar |
| 'dơ̆m 2 |
'dơ̆m 2(KJ)(dt): chòi, lều trại tại rẫy. ''Mir ataih, nhôn oei hloi tơ 'dơ̆m: Rẫy xa, chúng tôi nghỉ lại tại chòi.'' |
Bahnar |
| 'dơ̆p 1 |
'dơ̆p 1(K)(đt): đậy.'' 'Dơ̆p gŏ por tơ'băng kuă kơ roi pang: Ðậy nồi cơm tránh ruồi bu.'' |
Bahnar |
| 'dơ̆p 2 |
'dơ̆p 2(K)(trt) râm ran x: dơ̆k dơ̆k. |
Bahnar |
| 'dơ̆r |
'dơ̆r (K)(đt): đạp.'' Ximŭng Bŭng Loih 'dơ̆r pơchah ge bre Jrông, Wông: ông Ximŭng Bŭng Loih đạp bể ghè của hai anh em Jrông và Wông.'' |
Bahnar |
| 'dô̆r kơ'dô̆r |
'dô̆r kơ'dô̆r (K)(trt): khệ nệ. Kop rơi 'dô̆r kơ'dô̆r: Rùa khệ nệ bò đi. |
Bahnar |
| 'dưê 'dưng |
'dưê 'dưng (K)(hn): cưng (tiếng cha mẹ gọi con gái mình).'' Ơ mŏ 'dưê 'dưng, bĕ dah riu lah! Gái cưng ơi, dậy mau đi!'' |
Bahnar |
| 'duh |
'duh (K)(đt): mưng mủ.'' Pơtĕng inh xang 'duh boih: Mụn nhọt đã mưng mủ. 'Dak 'duh: Mủ.'' |
Bahnar |