|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| 'joi 1 |
'joi 1(K)(đt): liên tiếp.'' Bơlŏ 'joi 'bar, pêng năr hloi: Sốt liên tục hai, ba ngày. Tơdrong jang 'joi ling lang: Công việc liền tay. Hat 'joi hloi: Hát liên tiếp nhau''. ''Mir Ih joi păng mir inh: Rẫy anh tiếp giáp rẫy tôi.'' |
Bahnar |
| 'joi 2 |
'joi 2(K)(dt): một cây. ''Koh kơ inh minh 'joi kram ho! Chặt cho tôi một cây tre nhé!. Minh 'joi kơtao: Một cây mía.'' |
Bahnar |
| 'joi 3 |
'joi 3(KJ)[gah(KJ)](dt) bên, phía. 'Joi âu, to: Bên này, kia. |
Bahnar |
| 'jơjih 'jơ'jah |
'jơjih 'jơ'jah (K)(trt): 1- bị dột. ''Hnam pơchah găch, 'dak 'mi lĕch 'jơ'jih 'jơ'jah: Ngói bễ, nước mưa rỉ rả dột nhà. ''2- máu rỉ ra.'' Trŏ xơbur, pham lĕch 'jơ'jih 'jơ'jah: Bị thương máu rỉ ra.'' |
Bahnar |
| 'jol 'jol |
'jol 'jol (KJ)(trt): cà nhắc. Trŏ xơbur ah kơpang jơ̆ng, hăp bô̆k 'jol 'jol: Bị thương ở bàn chân, nó đi cà nhắc. |
Bahnar |
| 'jom |
'jom ['jôm(K)](đt): bu vào, bâu vào. x: 'jôm. |
Bahnar |
| 'jôm |
'jôm (KJ)(đt): bu vào (ruồi, ong..)'' Nĕ kơ ăn roi 'jôm tơ'băng xa, 'bônh kơ pơrang: Ðừng để ruồi bu vào thức ăn, dễ bị bệnh. Măt meng 'jôm rang: Bướm hút mật hoa.'' |
Bahnar |
| 'jôp |
'jôp (KJ)(đt): 1- chấm mút.'' 'Jôp 'dak xut: Chấm mút mật ong. 'Jôp tơpŭng: Chấm mút cháo. ''2- (trong từ ghép)'' Ti 'jôp: Ngón trỏ. '' |
Bahnar |
| 'jôr |
'jôr (K)(tt): ốm còi, suy dinh dưỡng. ''Bơngai 'jôr uh kơ 'bek: Người ốm còi không mập.'' |
Bahnar |
| 'jrăi |
'jrăi (K)(đt): chủi thề, chửi tục. |
Bahnar |