|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| 'jue |
'jue (KJ)(tt): thật thà, ngay thẳng Bơngai 'don 'jue: Người thật thà ngay thẳng. |
Bahnar |
| 'juit 'juat |
'juit 'juat (K)(trt): đen nghịt. Hơmơ̆l 'juit 'juat plĕnh wă 'mi: Mây đen ngòm trời sắp mưa. |
Bahnar |
| 'jul 'jal |
'jul 'jal (K)(trt): nhảy thoăn thoắt. x: 'jal. |
Bahnar |
| 'juơh |
'juơh (K)(trt): thẳng tắp.'' 'Long kram tơpăt 'juơh: Cây tre thẳng tắp.'' |
Bahnar |
| 'juơt |
'juơt (K)(trt): vết dơ nổi rõ trên mặt, quần áo...''E xŏng hơroh pơgră kiơ, kơmŏ gŏ 'juơt tơ kang thoi noh? Sao con ăn vội vàng, làm lọ dính đầy cằm thế?'' |
Bahnar |
| 'juơ̆k |
'juơ̆k (K)(trt): vấy bẩn''. Ti 'juơ̆k pôm 'dak mơ̆k: Tay dính đầy mực. Jơ̆ng ih juơ̆k 'bĕnh kơ trôk: Chân anh dính đầy bùn.'' |
Bahnar |
| 'la |
'la (K)(tt): bị oan, bị vu khống.'' Pup klĕ, chŏng Pich pŭ 'la: Pup ăn cắp, nhưng Pich bị oan. '' |
Bahnar |
| 'lak |
'lak ['lek(KJ)](đt)lột (vỏ, da). x: 'lek. |
Bahnar |
| 'lăn |
lăn (K)(đt): thinh lặng, nín lặng. Inh krao, chŏng hăp lăn lơ̆m lăm: Tôi gọi, nhưng nó lặng thinh trong phòng. 'Lăn 'bơ̆r iĕm! Im mồm đi! Pham 'lăn: Chứng huyết tụ. |
Bahnar |
| 'lăn păng |
'lăn păng (K)(đt): lắng nghe. Bĕ 'lăn păng 'bơ̆r inh: Hãy lắng nghe lời tôi. |
Bahnar |