|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| 'măng 2 |
'măng 2(K)(dt): cửa.'' 'Măng tơm: Cửa ra vào. 'Măng jang: Cổng. 'Măng kang dŭr: Cửa ra vào có hàng rào bảo vệ. 'Măng tak: Cửa tự động (làm bằng cây le kéo lại). 'Măng rak: Cửa một cánh nhỏ sau nhà. 'Măng 'mŏk: Cửa sổ.'' |
Bahnar |
| 'mang hơbuăt |
'mang hơbuăt (K)(đt):đánh bằng roi. x: 'mang. |
Bahnar |
| 'măng yang |
'măng yang (KJ)[măng jang(KJ)](dt):cửa thần (tên đèo 'Măng Yang) cách An Khê 30 km. |
Bahnar |
| 'mat |
'mat (K)(dt): sán sơ mít.'' 'Dei 'mat, yor kơ xa xem nhŭng pơlah: Bị bệnh sán sơ mít, do ăn thịt heo gạo.'' |
Bahnar |
| 'mâu |
'mâu (K)['bâu(KJ)](tt): bay mùi. x: 'bâu. |
Bahnar |
| 'me |
'me (K)(đt): 1- nuôi dưỡng. ''Athai xĕm 'me mĕ bă, 'bơ̆t kăn hăp xang kră krŭt: Phải nuôi dưỡng cha mẹ khi họ già nua. '' 2- cho ăn. ''E tam 'me 'de haioh ba dĭ? Em cho con chúng ta ăn chưa? Athai ‘me rơmo mă phĭ ‘biơ̆, kơplah âu rơmo hơkĕ jat: Phải cho bò ăn thêm, dạo này bò ốm quá. '' |
Bahnar |
| 'mĕm |
'mĕm (dt): một loại ghè. |
Bahnar |
| 'mêm |
'mêm (KJ)(đt): tiếc, thương tiếc. '''Mêm jat, 'mêm leh! Tiếc quá, uổng quá! 'Mêm pă mah, 'buah pă tom: Thương xót không đủ, thương tiếc không kịp.'' |
Bahnar |
| 'mĕng |
'mĕng (KJ)(trt): kỹ càng, tỉ mỷ.'' Jang mă 'mĕng, nĕ kơ 'nhip: Làm cho kỹ đừng cẩu thả.'' |
Bahnar |
| 'meu |
'meu (K)(dt): 1- cán cày.'' Pơkăp 'nhik tơ 'meu pơchoh: Tra lưỡi vào cán cày. ''2- (trong từ ghép). '''Nhik 'meu: Cuốc nhỏ cầm một tay để giũ cỏ.'' |
Bahnar |