|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| 'mŏr 'mŏr |
'mŏr 'mŏr (K)(trt): nhột. Hơmŏt rơi 'mŏr 'mŏr lơ̆m ao: Rệp bò nhột trong áo. |
Bahnar |
| 'mơ̆i |
'mơ̆i (K)(trt): đã, trước đã. Xŏng 'mơ̆i klaih kơ noh bô̆k: Ăn đã rồi mới đi. |
Bahnar |
| 'mơ̆l 1 |
'mơ̆l 1(K)(tt): bùi (dùng cho bí). Tôl 'mơ̆l: Bí bùi. |
Bahnar |
| 'mơ̆l 2 |
'mơ̆l 2(K)(dt): vỏ cây trâm hay mằng lăng, đốt lên lấy tro khử măng le bớt chua.'' Lŭk 'mơ̆l lơ̆m tơ'băng iŭ wă kơ rơhơi iŭ: Trộn tro vỏ cây trâm khử cho măng le bớt chua.'' |
Bahnar |
| 'mơ̆m 1 |
'mơ̆m 1(KJ)(đt): ngậm. '''Mơ̆m hơ̆t: Ngậm thuốc. Haioh trek 'mơ̆m toh plăt năr: Trẻ khóc nhè ngậm vú mẹ suốt ngày. Xơke 'mơ̆m trŏng: Heo rừng mới lú răng nanh. '' |
Bahnar |
| 'mơ̆m 2 |
'mơ̆m 2(K)(trt): cũng.'' Tơ̆ng ih wă, 'mơ̆m ba bô̆k hrơ̆m: Nếu anh cũng muốn, chúng ta cùng đi.'' |
Bahnar |
| 'mơ̆n |
'mơ̆n [giĕng(K)](đt)(tt): 1- cử, kiêng cử. 2- cấm kỵ. x: giĕng. |
Bahnar |
| 'mơ̆t |
'mơ̆t (K)(đt): uốn nắn.'' 'Mơ̆t 'long 'bơ̆t oei pơnŭng: Uốn cây lúc hãy còn non. 'Mơ̆t 'long xơnuĕt: Uốn thẳng roi bò.'' |
Bahnar |
| 'mră mră |
'mră mră(K)['mrĕ 'mrĕKJ)](tưt):chỉ tiếng cây sắp gẫy kêu răng rắc.'' 'Mră 'mră 'long wă tơgơ̆: Cây sắp gẫy kêu răng rắc.'' |
Bahnar |
| 'mrai |
'mrai (K)['mrei(K)](dt): các loại thuốc độc. |
Bahnar |