|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| 'mu rok |
'mu rok (K)(dt): da rám nắng. |
Bahnar |
| 'muơ̆l joi |
'muơ̆l joi (K)(dt): thằn lằn cổ màu xanh hay đỏ, thường ở trên cây. |
Bahnar |
| 'na |
'na (K)(trt): chớ, chứ.'' Dơning bơ̆n pơxrăm, 'na e uh kơ lơlĕ aah? Ngày mai chúng ta đi học, chứ anh không biết sao?'' |
Bahnar |
| 'nă |
'nă (KJ)(đt): cười.'' Ih 'nă tơdrong kiơ noh? Anh cười chuyện gì vậy? 'Nă yôp: Mỉm cười. 'Nă tap kơtơh: Vui mừng vỗ ngực. 'Nă 'nhoi: Cười dài hơi. 'Nă tơdok: Chế nhạo. 'Nă tơhnhik: Cười nhe răng. Hơnĕnh 'nă: Răng cửa.'' |
Bahnar |
| 'nah |
'nah (K)[mơ'nah(K)](trt): kẻ thì..... '''Nah bơngai 'lơ̆ng, 'nah bơngai kơnĭ: Kẻ tốt người xấu. 'Lơ̆ng 'nah, kơnĭ 'nah: Tốt có, xấu có. Nĕ rơih plei tơtih hoh, rơih iĕ 'nah, tih 'nah: Ðừng lựa toàn trái lớn, lựa có lớn, có nhỏ.'' |
Bahnar |
| 'nao 1 |
'nao 1(KJ)(tt): mới.'' Ao 'nao: Aùo mới. Khei 'nao: Trăng non.'' |
Bahnar |
| 'nao 2 |
'nao 2(KJ)(trt): vừa mới. Inh 'nao xŏng: Tôi vừa ăn cơm. Bơbe 'nao kon: Dê mới đẻ con. |
Bahnar |
| 'nao âu hei |
'nao âu hei(KJ)(trt): mới tức thì, mới đây.'' Inh 'bôh hăp 'nao âu hei, dang ei uh kơ lơlĕ hăp tơyơ boih: Tối mới thấy nó đây, giờ không biết nó ở đâu.'' |
Bahnar |
| 'nap |
'nap (KJ)(đt): nằm rạp xuống. 'Nap iŭ kơ mrơ̆m 'de pơnah: Nằm rạp xuống để tránh đạn. |
Bahnar |
| 'năr |
'năr (K)(dt): (trong từ ghép). ''Măt 'năr: Mặt trời. 'Năr chrang kông: Mặt trời ló ra đỉnh núi. ‘Năr brô dơ̆ng: Ðúng trưa. 'Năr glĕch: Quá trưa. Kơteh wang 'năr: Quầng chung quanh mặt trời. Jơ̆ng 'năr: Hừng đông.'' |
Bahnar |