|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| 'mranh 'mranh |
'mranh 'mranh (K)(trt): mót đi cầu (kiết lỵ).'' Jĭ klak 'nhet 'nhet, mơn 'mranh 'mranh: Bị kiết lỵ, mót đi cầu mãi.'' |
Bahnar |
| 'mrăp |
'mrăp (K)(tưt): tiếng cây khô gãy răng rắc. x: 'mră 'mră. |
Bahnar |
| 'mrau |
'mrau (KJ)(trt): nghiêm sắc mặt, lời nói cứng cỏi.'' Hăp pơma păng nhôn 'mrau, bĭ chă yôp iă: Nó nói với chúng tôi, vẻ mặt nghiêm nghị không chút mĩm cười.'' |
Bahnar |
| 'mrâu |
'mrâu (K)(trt): nghiêm sắc mặt, lời nói cứng cỏi. x: 'mrau. |
Bahnar |
| 'mrĕ 'mrĕ |
'mrĕ 'mrĕ (K)(tưt): chỉ tiếng cây sắp gẫy kêu răng rắc. x: 'mră 'mră. |
Bahnar |
| 'mreh |
'mreh (K)['breh(K) her(K)](tt): có vị hăng.'' Trŏng 'mreh: Cà hăng.'' |
Bahnar |
| 'mrei |
'mrei (K)(dt): các loại thuốc độc. |
Bahnar |
| 'mrek |
'mrek (K)[hmrĕm(K)](đt): bắt đầu nẩy mầm.'' 'Ba 'mrek pơtơm lĕch muh jrŭm: Lúa bắt đầu lú kim.'' |
Bahnar |
| 'mrĕk 'mrĕk |
'mrĕk 'mrĕk(K)['blĕk 'blĕk(K)](đt): chạnh nhớ. |
Bahnar |
| 'mrem |
'mrem (K)](trt): vô tư, thoải mái. Dang ei hăp xang pơdrŏng boih, 'mrem pă tơchĕng kiơ dơ̆ng: Bây giờ giàu có rồi, nó chẳng còn lo nghĩ gì nữa. |
Bahnar |