|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| 'duơ̆t |
'duơ̆t (KJ)['dŏt, hoch(K)](đt):nhổ lên, rút lên.'' 'Duơ̆t tơniĕng mam dơ̆ng jrăng: Nhổ đinh ở cột. 'Duơ̆t xơnĕnh: Nhổ răng. '' |
Bahnar |
| 'dup |
'dup (G)['dop(ABT)](tt): cụp xuống.'' Iĕr 'dup: Gà cụp đuôi. Rông 'dup: Nhà rông mái cụp.'' |
Bahnar |
| 'dup 'dêp |
'dup 'dêp (K)(trt): bật lên bật xuống.'' Kial pơi bơbŭng hnam gia tơtak 'dup 'dêp: Gió thổi mái tranh bật lên bật xuống. '' |
Bahnar |
| 'dŭr 'dŭr |
'dŭr 'dŭr (K)(tưt): 1- tiếng chân chạy rầm rầm trên sàn.'' Hnam tơ̆r kơdâu re 'dŭr 'dŭr: Nhà sàn chạy nghe rầm rầm. ''2- tùng tùng. x: dŭng dŭng. |
Bahnar |
| 'dut 'dut |
'dut 'dut (K)(trt): 1- chỉ con sâu, giòi từ từ bò đi. ''Hrai rơi 'dut 'dut: Giòi bò từ từ. ''2- thở thoi thóp, phập phồng. ''Xơke trŏ hrŏng dui jơhngơ̆m 'dut 'dut: Heo rừng bị măng cung còn thở thoi thóp. Kĭt oei lơ̆m trôk tơdrŏ 'dut 'dut: Eách ở trong bùn thở phập phồng.'' |
Bahnar |
| 'jal |
'jal (KJ)(trt): thoăn thoắt. 'Jal 'dŏk tơplŏng tơ 'long: Khỉ nhảy thoăn thoắt từ cành này sang cành khác. 'Jal 'jal (tiếng láy đồng nghĩa). |
Bahnar |
| 'jăl |
'jăl (K)(tt): 1- giọng cao.'' Hat 'jăl: Hát giọng cao. ''2- ngắn. '''Nĕ hrơ̆p hơbăn ao 'jăl: Ðừng mặc quần áo ngắn.'' |
Bahnar |
| 'jâu 3 |
'jâu 3(KJ)[xu(KJ)](dt): lúa suốt còn cả cọng nhỏ (lúa bổi). '' 'Ba 'jâu: Lúa bổi.'' |
Bahnar |
| 'jeh |
'jeh (K)(tt): mới tinh.'' Pup xrơ̆p hơbăn ao 'jeh: ông Pup mặc quần áo mới tinh.'' |
Bahnar |
| 'jĕk 'jrŏk |
'jĕk 'jrŏk (K)(dt): loại chim giống chim bìm bịp. |
Bahnar |