|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| 'nhi 'nhĭp |
'nhi 'nhĭp ['nhĭp 'nhĭp(K)](đt):nháy mắt liên tục. x: 'nhĕp 'nhĕp. |
Bahnar |
| 'nhich 'nhuch |
'nhich 'nhuch (K)(trt): nhún lên nhún xuống.'' Rok kơtua dĭng dŭng, 'nhich 'nhuch krê jat: Ði cầu treo, nhún lên nhún xuống thấy mà ghê. '' |
Bahnar |
| 'nhik |
'nhik (KJ)(dt): cuốc.'' 'Nhik pông: Cái cuốc. 'Nhik chŏng wŏng ('nhik 'meu): Cuốc rất ngắn vừa ngồi vừa làm cỏ. 'Nhik pơchoh: Lưỡi cày. 'Nhik xir ('nhikÊ gơ̆r dơ̆ng): Cái yết, cái mai để đào đất.'' |
Bahnar |
| 'nhĭk 'nhĭr |
'nhĭk 'nhĭr (KJ)(trt): nhơn nhớt, nhờn.'' 'Nhăm kon rơmo xĕch 'nhĭk 'nhĭr: Thịt bò non nhơn nhớt. 'Dak 'nhăm lơlu 'nhĭk 'nhĭr: Nước thịt nhờn đông quện lại.'' |
Bahnar |
| 'nhing 'nhông |
'nhing 'nhông (K)(dt): sình lầy. |
Bahnar |
| 'nhĭp |
'nhĭp (K)(tt): 1- bắt đầu lên da non. ''Xơbâu xang 'nhĭp: Vết thương đã kéo da non. ''2- ngậm miệng.'' 'Bơ̆r 'nhĭp: Ngậm miệng.'' |
Bahnar |
| 'nhip 1 |
'nhip 1(K)(đt): 1- nhíp (quần áo).'' 'Nhip hơbăn ao hiah: Nhíp quần áo rách (khâu hai mép rách lại với nhau).'' 2- chiếm đoạt của người khác.'' Iŏk 'nhip tơmam 'de: Chiếm đoạt của cải người khác.'' |
Bahnar |
| 'nhip 2 |
'nhip 2(KJ)(trt): qua loa. ''Jang 'nhip: Làm việc qua loa.'' |
Bahnar |
| 'nhit 'nhit |
'nhit 'nhit (K)(trt): dẻo, co dãn , dai.'' Kơkă akar rơmo kră 'nhit 'nhit: Nhai da bò già dai nhằng.'' |
Bahnar |
| 'nhiu 'nhau |
'nhiu 'nhau (K)[pơ'nhiu pơ'nhau(KJ)](trt):làm ẩu, làm linh tinh. x: pơ'nhiu pơ'nhau. |
Bahnar |