|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| 'nhrơnh 'nhrơnh |
'nhrơnh 'nhrơnh (K)(trt): giãy nảy (người lớn hay vật lớn). x: 'nhranh 'nhranh. |
Bahnar |
| 'nhrơ̆ |
'nhrơ̆ (KJ)(tt): ngần ngại, rụt rè. Hăp 'nhrơ̆ kuă tơ’bôh tơdrong tơ’ngla hĕl xơ’ngon: Nói ngần ngại không muốn thổ lộ điều đau khổ riêng mình. |
Bahnar |
| 'nhrơ̆t |
'nhrơ̆t (KJ)(trt): dừng lại một cách thình lình.'' ‘Nhrơ̆t gre dơ̆ng minh anih: Xe thắng gấp, đứng tại chỗ.'' |
Bahnar |
| 'nhrơ̆t 'nhrơ̆t |
'nhrơ̆t 'nhrơ̆t (K)(tưt): tiếng nhai kêu sừn sựt.'' Xa 'don nhŭng 'nhrơ̆t 'nhrơ̆t: Nhai tai heo sừn sựt.'' |
Bahnar |
| 'nhrŭ |
'nhrŭ (K)(đt): nhúng, thấm. '''Nhrŭ xơdrăng ti lơ̆m ‘dak yâu: Nhúng ngón tay vào dầu lửa. 'Nhrŭ kơpaih tơ pơgang wă pik xơbur: Thấm thuốc vào bông để bôi lên vết thương. E klĕ, inh kuă 'nhrŭ ti păng e lơ̆m tơdrong âu: Anh ăn cắp, tôi không muốn nhúng tay vào chuyện này đâu!'' |
Bahnar |
| 'nhrui 'nhrai |
'nhrui 'nhrai (K)(trt): um tùm. 'Long tih xơdrai 'nhrui 'nhrai: Cây lớn cành lá um tùm. |
Bahnar |
| 'nhuch 'nhuch |
'nhuch 'nhuch (K)(trt): nhún lên nhún xuống. x: 'nhich 'nhuch. |
Bahnar |
| 'nhueng |
'nhueng (K)(tt): nhọn. Xăng 'nhueng: Dao nhọn. 'Nhueng nhuĕch: Nhọn hoắt. |
Bahnar |
| 'nhui |
'nhui (KJ)(dt): khói (lửa...). |
Bahnar |
| 'nhuin |
'nhuin (K)(trt): chậm chạp. Hăp jang tơdrong kiơ duh 'nhuin: Nó làm việc gì cũng chậm chạp. |
Bahnar |