|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| 'nhră |
'nhră (K)(đt): chỉ định. Hăp bơngai xang bĭ'' hrŏk, 'nhră 'de krao trŏ măt hăp tung 'long: Nó đã người yếu ớt, nhưng lại được chỉ định đi vác cây.'' |
Bahnar |
| 'nhrăm |
'nhrăm (KJ)(đt): đoán chừng. Inh bô̆k hơpong kơ hăp 'nhrăm 'dĭ''k, mă kiăp hăp oei tơ hnam: Tôi đến thăm nó, không biết nó có ở nhà hay không, may thay nó ở nhà.'' |
Bahnar |
| 'nhrăng |
'nhrăng (KJ)(tt): săn. 'Nhăm 'nhrăng: Thịt săn. |
Bahnar |
| 'nhranh 'nhranh |
'nhranh 'nhranh (K)(trt): giãy giụa (trẻ em, vật nhỏ) '''Nhranh 'nhranh kon nge pơpĕnh lơ̆m ti mĕ: Bé giãy nảy trong tay mẹ.'' |
Bahnar |
| 'nhriu |
'nhriu (K)(trt): 1- mù mịt (mây). '''Nhriu plĕnh wă 'mi: Trời mù sắp mưa. ''2- vẽ mặt hằm hằm. '''Nhriu hăp năng nhôn: Nó hằm hằm nhìn chúng tôi.'' |
Bahnar |
| 'nhrơm |
'nhrơm (K)(trt): tỉnh bơ. 'De tung 'long hngăm, tơma 'nhrơm hăp gô năng: Người ta khiêng cây nặng, mà nó cứ tỉnh bơ đứng nhìn. Nhrơm hơmơng: Thản nhiên, vô lo. |
Bahnar |
| 'nhrŏn |
'nhrŏn (K)(trt): gọn gàng trên lưng (bá, gùi).'' Pôm pŭ kon 'nhrŏn tơ kơdŭ: Pôm bá con gọn trên lưng.'' |
Bahnar |
| 'nhrong |
'nhrong (K)(tt): nguyên cây. Minh 'nhrong kram: Một cây tre nguyên vẹn. |
Bahnar |
| 'nhrong 'nhrŏn |
'nhrong 'nhrŏn (K)(trt): luôn luôn, thường xuyên.'' Unh tơnuh bre tơlach 'nhrong 'nhrŏn: Hai vợ chồng luôn luôn cãi cọ.'' |
Bahnar |
| 'nhrơnh |
'nhrơnh (K)(trt): nhảy. '''Nhrơnh kĭt kơpô tơplŏng tơ 'dak: Eách nhảy tõm xuống nước.'' |
Bahnar |