|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Yơ̆ng yo |
yơ̆ng yo (K)(trt): đi đi lại lại. Bô̆k yơ̆ng yo: Ði đi lại lại. |
Bahnar |
| Yơ̆r |
yơ̆r (KJ)(dt): đơn vị đo chiều sâu, tính từ chân trới đỉnh bàn tay giơ lên. '''Dak jrŭ minh yơ̆r: Nước sâu khoảng hai thước.'' |
Bahnar |
| Yu yŭng yơ yăng |
yu yŭng yơ yăng (K)(tưt):tiếng động bay vù vù. '' Xut păr yu yŭng yơ yăng: Ong bay vù vù.'' |
Bahnar |
| Yua |
yua (KJ)(đt): 1- thừa hưởng. 2- nhờ. 3- lấy lời. 4- dùng. x: yuơ. |
Bahnar |
| Yuă |
yuă (K)(đt): 1- hớt tóc. ''Yuă xơ̆k mă kơ'deh: Hớt tóc cho ngắn.'' 2- cắt. ''Yuă 'nhĕt ăn rơmo xa: Cắt cỏ cho bò ăn.'' |
Bahnar |
| Yuăn |
yuăn (KJ)(dt): dân tộc Kinh. Yuăn Ngô: Người Trung Hoa. Rĕch yuăn: Chim sẽ nhà. |
Bahnar |
| Yuh 1 |
yuh 1(K)(đt): sôi. ''Gŏ xang yuh: Nồi nước đã sôi. '' |
Bahnar |
| Yuh 2 |
yuh 2(K)(trt): cùng trang lứa. Tơdăm minh yuh, adruh minh hnưr: Trai gái cùng trang lứa. |
Bahnar |
| Yuih |
yuih (K)[ruih(K)](đt): sổ ra. Yuih 'long unh wă rôp kơne: Sổ đống củi ra để bắt chuột. |
Bahnar |
| Yuk yak |
yuk yak (J)[yôk yak(K)](trt): qua loa. x: yôk yak. |
Bahnar |