|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơyom |
pơyom (K)(đt): bắt phải nể, phải kính trọng.'' Mơnhang kơ Pôm bĭ wao chư, ih duh pơyom 'biơ̆ kơ hăp: Dù Pôm không được ăn học, nhưng vẫn phải kính trọng ông.'' |
Bahnar |
| Pơyôn |
pơyôn (K)(trt): chỉ phù thủy lên đồng trong tình trạng ngất đi, kiếm hồn bệnh nhân về nhập vào xác của họ, để cho họ lành bệnh (xưa). |
Bahnar |
| Pơyong |
pơyong 1(K)(đt): 1- tặng cho nhau. ''Bre hăp pơyong dihbăl, drănglo ăn xơkă, drăkăn ăn khăn: Hai bên tặng lẫn nhau, trai tặng gùi, gái tặng chăn. ''2- phân công việc trong gia đình. '' Klo akăn pơyong dihbăl tơdrong jang, klo jang tơdrong hngăm, akăn jang tơdrong hơ-iơch: Vợ chồng phân công, chồng làm việc nặng, vợ làm việc nhẹ. ''3- nhường nhịn nhau. ''Xŏng xa athai pơyong kơ 'de: Aên uống phải nhường nhịn nhau. Athai pơma pơyong dihbăl: Phải nhường cho người khác nói xong mình mới nói.'' |
Bahnar |
| Pơyơ̆ng |
pơyơ̆ng (K)(đt): tiểu tiện. Pơyơ̆ng tih: Ðại tiện. Pơyơ̆ng iĕ: Ði tiểu. |
Bahnar |
| Pơyuh 1 |
pơyuh 1(K)(đt): xông hơi. ''Pơyuh 'de jĭ jăn păng hla 'long: Xông hơi người bệnh bằng các thứ lá cây.'' |
Bahnar |
| Pơyuh 2 |
pơyuh 2(K)(trt): nấu sôi. 'Dak tam yuh, kon athai pai pơyuh: Nước chưa sôi, con phải nấu cho sôi. |
Bahnar |
| Pơyŭm |
pơyŭm (K)(đt): nói tóm lại. Pơyŭm, bơ̆n athai năng mă brĕ tơdrong âu: Nói tóm lại chúng ta phải để ý những điểm sau đây. |
Bahnar |
| Pơyuơ |
pơyuơ (KJ)(đt): làm cho có ích. ''Iĕm athai adrin pơxrăm, wă pơyuơ kơ unh hnam, kơ teh 'dak: Các con phải cố gắng học, để ích nước lợi nhà.'' |
Bahnar |
| Pơyŭp |
pơyŭp (K)(đt): 1- kết hợp. ''Pơyŭp minh 'don: Hợp một lòng. ''2- chắp lại. ''Pơyŭp ti: Chắp tay.'' |
Bahnar |
| Pơyưp |
pơyưp (K)(đt): che rợp. '' 'Long tih pơyưp lơ̆m cham: Cây lớn che bóng mát trong vườn.'' |
Bahnar |