|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pra 3 |
pra 3(K)(dt): hiên nhà. |
Bahnar |
| Prach |
prach (K)(trt): tung tóe (nước). 'Dak tơprah, prach trŏ hơbăn ao inh: Nước văng tung tóe, trúng quần áo tôi. |
Bahnar |
| Prah 1 |
prah 1(K)(đt): rảy nước. Prah 'dak diĕng: Rảy nước thánh (tôn giáo). |
Bahnar |
| Prah 2 |
prah 2(KJ)(đt): cá đẻ trứng. 'Dak tih, ka kơnŏng prah: Nước lớn, cá đá lên bờ đẻ trứng. |
Bahnar |
| Prah 3 |
prah 3(KJ)(đt): 1- vật ngã.'' 'Bar 'nu prah dihbăl: Hai võ sĩ vật ngã nhau.'' 2- quật mạnh xuống đất (thường là rắn) chụp bắt và ném xuống đất.'' Pôm rôp 'bih, hăp prah kơtă tơ teh: Pôm chụp được con rắn, nó quật mạnh xuống đất ngay.'' |
Bahnar |
| Prah 4 |
prah 4(K)(đt): phủi đầu. Prah xŏk wă kơ hmĕnh hrĕng: Phủi tóc cho mau khô. |
Bahnar |
| Prah 5 |
prah 5(K)(dt): vườn nhỏ. |
Bahnar |
| Prai |
prai (KJ)(dt): 1- tua. ''Ao prai: Aùo có tua. ''2- (thành ngữ)'' 'Bum 'dei prai, bơngai 'dei bôl: Củ có nhánh, người có bạn (ý nói ai ai cũng có bà con họ hàng).'' |
Bahnar |
| Prăi |
prăi (K)(dt): 1- thịt bầy nhầy, màng mỡ , mỡ sa. 2- quần áo rách rưới. |
Bahnar |
| Prai bơlah |
prai bơlah (K)(dt): bún, miến. |
Bahnar |