|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơ̆n 3 |
pơ̆n 3(KJ)(đt): băng bó.'' Pơ̆n bơngai trŏ xơbur: Băng bó người bị thương.'' |
Bahnar |
| Pơ̆ng 1 |
pơ̆ng 1(KJ)(đt): đóng (đinh, cọc..) ''Pơ̆ng tơniĕng tơ jrăng: Ðóng đinh vào cột. Pơ̆ng pok hnam: Ðóng mè mái nhà.'' |
Bahnar |
| Pơ̆ng 2 |
pơ̆ng 2(K)(trt): nắng gắt. '' ‘Năr dơ̆ng, tô̆ pơ̆ng kơ̆l: Giữa trưa, trời nắng gắt. '' |
Bahnar |
| Pơ̆ng 3 |
pơ̆ng 3(K)(dt): 1- con bọ hung. 2- củ từ gai.'' Xa 'bum pơ̆ng pơtăl kơ por: Aên củ từ gai thay cơm.'' |
Bahnar |
| Pơ̆p |
pơ̆p (K)(tưt): tiếng bốp bốp. ''Pơ̆p! hơkap 'leh kơne: Bốp! bẫy chuột sập.'' |
Bahnar |
| Pơ̆r yơ̆r |
pơ̆r yơ̆r (KJ)(trt): chạy một mạch.'' Iŭ kơ kla, Pôm kơdâu pơ̆r yơ̆r wih tơ hnam: Sợ cọp, Pôm chạy một mạch về nhà.'' |
Bahnar |
| Pơ’duih |
pơ’duih (KJ)(đt): xả rác bừa bãi. ''Iĕm nĕ pơ’duih cham: Xin đừng vứt rác bừa bãi.'' |
Bahnar |
| Pră |
pră (KJ)(đt): bỏ mặc, bỏ bê.'' Liliơ ih pră 'de haioh tơ hnam minh 'nu thoi noh? Sao anh bỏ mặc bọn trẻ ở nhà một mình như vậy? 'Long pră tơ 'mi, xơnă hmĕnh bŭk: Cây để ngoài mưa, dĩ nhiên sẽ mau mục.'' |
Bahnar |
| Pra 1 |
pra 1(K)(đt): giơ tay lên khỏi đầu để vẫy chào.'' Kră pơlei pra ti hmach kơ 'de kon pơlei: Già làng dơ tay vẫy chào dân làng.'' |
Bahnar |
| Pra 2 |
pra 2(K)(dt): (dùng trong từ ghép) Tơh pra: Ðậu cua. |
Bahnar |