|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| 'blia lơliau |
'blia lơliau (KJ): bằng phẳng. ''ôr tơmăn 'blia lơliau: Ðất ô bằng phẳng.'' |
Bahnar |
| 'bliah |
'bliah (K)(trt): nhẵn, láng bóng. Trong ŭk kơxu tơmăn 'bliah: Ðường trải nhựa bằng phẳng láng bóng. |
Bahnar |
| 'bliah 'blop |
'bliah 'blop (K)(tt): thanh liêm, lịch lảm. |
Bahnar |
| 'bliau |
'bliau (K)(trt): trời mênh mông, trong sáng. ''Năr âu plĕnh 'bliau uh kơ 'dei hơmơ̆l: Hôm nay trời trong không có mây.'' |
Bahnar |
| 'bliơh 'bliah |
'bliơh 'bliah (K)(trt): nhẵn, láng bóng. x: 'bliah. |
Bahnar |
| 'blit 'blat |
'blit 'blat (K)(trt): chỉ nhiều ánh sáng lớn lóe lên. x: 'blêt 'blêt (1) |
Bahnar |
| 'blŏ 'blŏ |
'blŏ 'blŏ (KJ)(trt): nuốt không trôi (do buồn hay không có thức ăn''). 'Blŏ 'blŏ xŏng por pă lŭ, kơ-ŭ kơ bă 'nao lôch: Nuốt cơm không trôi vì cha mới chết. Xŏng por hoh 'boh hơpôm, 'blŏ 'blŏ wă luơ̆n duh bĭ mŭt: Aên cơm với muối hột, muốn nuốt mà nuốt không trôi.'' |
Bahnar |
| 'blo 1 |
'blo 1(K)(trt): 1- đầy vun. '''Ba 'bok Rơh 'bĕnh 'blo truh tơpơng xum: Lúa ông già Rơh đầy vun tới trính trên.'' 2- no nê. '' Xŏng por ‘ba hle phĭ ‘blo: Aên lúa mới no nê.'' |
Bahnar |
| 'blo 2 |
'blo 2(K)(trt): 1- hơn, khá hơn. ''Hăp pơxrăm 'blo loi kơ bôl : Nó học khá hơn trong bọn.'' 2- tự kiêu. '''Bôh tơ’ngla lơlĕ minh 'bar chư, xang pơm 'blo boih: Thấy mình hiểu biết đôi chút, đã tự kiêu rồi. '' |
Bahnar |
| 'blơch 'blach |
'blơch 'blach (K)(trt): chỉ vùng nước ngập rộng mênh mông và trắng xóa. '''Dak rơlat 'blơch 'blach: Nước lụt ngập trắng đồng.'' |
Bahnar |