|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| 'blĕr |
'blĕr (K)(trt): bằng phẳng. |
Bahnar |
| 'blet |
'blet (K)(trt): 1- ánh sáng yếu lóe ra''. 'Blet ‘năr pơtơm ang ah kơ̆l kông: Aùnh bình minh ló rạng trên đỉnh núi.'' 2- mở mắt. '''Blet kơ măt, băt kơ tăng: Mở mắt ra đã hút thuốc.'' |
Bahnar |
| 'blĕt |
'blĕt (K)(dt): tia chớp. |
Bahnar |
| 'blêt |
'blêt (GKJ)(trt): 1- ánh sáng lớn lóe ra. 2- mở mắt. x: 'blet. |
Bahnar |
| 'blet 'blet |
'blet 'blet (K)(trt): chỉ ánh sáng lập lòe. ''ŭnh lŏk păr 'blet 'blet ah kơmăng: Ban đêm đom đóm bay lập lòe.'' |
Bahnar |
| 'blêt 'blêt |
'blêt 'blêt (K)(trt): 1- chỉ nhiều ánh sáng lớn lóe lên. '''Blêt 'blêt kơmlat khei pêng: Chớp nháy tháng ba. 'Blêt 'blêt ka liău lơ̆m 'dak: Cá lượn trắng xóa dưới nước. ''2- chỉ vẻ đẹp sắc sảo của phụ nữ. '''Blêt 'blêt rang xơng, 'blông 'blông rang xăn, hăp yol hla du, tu hla kuat, yak bô̆k 'blŭng 'blŭng, gah xŭng ‘năr hoăng: Sắc sảo như hoa trắng, rực rỡ như hoa tím; nàng cầm dù, che lá cọ, bước đi khoan thai về phía mặt trời lặn.'' |
Bahnar |
| 'blet nhĕp |
'blet nhĕp (K)(trt): chỉ ánh sáng (nhỏ) nhấp nháy.'' Ah kơmăng, ‘bôh unh lŏk ‘blet nhĕp: Ban đêm, thấy đom đóm nhấp nháy.'' |
Bahnar |
| 'blĕt ‘blĕt |
'blĕt ‘blĕt(K)(trt): nhấp nháy. |
Bahnar |
| 'blêu 'blao |
'blêu 'blao (K)(trt): 1- chỉ cỏ nhiều dày đặc. '''Nhĕt nao wăng 'dĭk tơma hon 'blêu 'blao thoi 'dêl: Mới làm cỏ mà cỏ đã mọc dày đặc như cũ. ''2- chỉ mặt nước ngập mênh mông.'' 'Dak tih 'blêu 'blao lơ̆p jơ̆p ôr: Nước lớn tràn lan khắp đồng ruộng.'' |
Bahnar |
| 'blê̆ 'blă |
'blê̆ 'blă (K)(tưh): vật lớn đi đi lại lại.'' Kơpô, rơmo 'blê̆ 'blă jơ̆p kơ ôr: Trâu, bò đi đi lại lại khắp ô.'' |
Bahnar |