|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| 'bloi 'bloi |
'bloi 'bloi (KJ)(tưh): chỉ cá nhỏ lên mặt nước thở. ('''blui 'blui'' tiếng chỉ cá lớn lên mặt nước thở). |
Bahnar |
| 'bloih 'bloih |
'bloih 'bloih (K)(trt): tụt xuống, trượt xuống. ''Hao 'long pik rơmă, tơblơ̆r 'bloih 'bloih: Leo cột bôi mỡ, bị tụt xuống mất. Teh arăk, pơchoh 'bloih 'bloih: Ðất cứng, cày trượt trên mặt.'' |
Bahnar |
| 'blôih 'blôih |
'blôih 'blôih (K)(trt): tụt xuống, trượt xuống. x: 'bloih 'bloih. |
Bahnar |
| 'blŏk |
'blŏk (KJ)['blĕk(K)] (đt): 1- nhắc nhớ. 2- nhớ lại. x: 'blĕk. |
Bahnar |
| 'blôk |
'blôk (K)['mlôk(K)](đt): quay lại nhìn.'' Kơtơ̆ng inh krao, 'blôk hăp hue: Nghe tôi gọi, nó quay lại nhìn.'' |
Bahnar |
| 'blon 1 |
'blon 1(K)(trt): thẳng đuột. ''Lôh! 'long giăr âu tơpăt 'blon leh: Cây sao tía này thẳng đuột.'' |
Bahnar |
| 'blon 2 |
'blon 2(KJ)(dt): tuần lễ. '''Blon âu inh uh kơ rơwan: Tuần này tôi không rảnh. Hăp bô̆k tơ Hànội xang minh 'blon boih: Nó đi Hànội đã một tuần nay rồi.'' |
Bahnar |
| 'blông 'blang |
'blông 'blang (KJ)(trt): chỉ nước lụt tràn ngập. |
Bahnar |
| 'blong hơ’blong |
'blong hơ’blong (K)(trt): chỉ vật thon dài. '' Plŭng âu kơjung ‘blong hơ’blong: Chiếc sõng này thon dài.'' |
Bahnar |
| 'blonh 'blonh |
'blonh 'blonh (K)(trt): táy máy.x: mlonh mlonh. |
Bahnar |