|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Yâu 2 |
yâu 2(K)(dt): (dùng trong từ ghép). '''Dak yâu 'dă: Dầu lửa. 'Dak yâu xăng: Dầu xăng.'' |
Bahnar |
| Ye ye |
ye ye (K)(đt): nổi khùng. Nĕ khơ̆r kơ kŏ, kơnh hăp yu ye kăp e: Ðừng chọc chó, nó nổi khùng cắn đấy. |
Bahnar |
| Yei |
yei (K)(tht): tiếng cảm thán chỉ sư khâm phục, ngạc nhiên, ghê tởm.'' yei! 'de pơwĕch măt rơgei jat iih? ồ! họ diễn xiếc tài thật. yei! trong âu bruh jat: Trời ơi! đường này dơ quá.'' |
Bahnar |
| Yĕl |
yĕl (K)(đt): lè lưỡi.'' 'Bih yĕl rơpiĕt chă pơdrăn: Rắn lè lưỡi tìm mồi.'' |
Bahnar |
| Yêm hơyêm |
yêm hơyêm (K)(tưh):chỉ cành lá rơi xuống khỏi cây.'' Yêm hơyêm than 'long tơhlah yor kơ bơhŭt: Gió bão thổi gãy cành cây rớt xuống.'' |
Bahnar |
| Yeng |
yeng (K)(đt): cõng.'' Yeng kon rok cham: Cõng con đi chơi quanh nhà.'' |
Bahnar |
| Yĕng |
yĕng (K)(tt): thành công''. Yơ̆ng bri e khan wă năm tơmoi, hơ̆m yĕng? Hôm qua anh nói đi thăm bà con, có đi không? Bĭ yĕng (pă yĕng): Bất thành.'' |
Bahnar |
| Yeng yel |
yeng yel (đt): đưa, dâng lên cao. x: anhơl. |
Bahnar |
| Yeng yong |
yeng yong (K)(trt): nhịp nhàng. Bia Dreng păng Bia Drom peh 'ba yeng yong: Nàng Dreng và Nàng Drom cùng giã gạo nhịp nhàng. |
Bahnar |
| Yĕnh |
yĕnh (K)(trt): mặc dù. x: mơnhang. |
Bahnar |