|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Yôp |
yôp (KJ)(đt): mỉm cười. '''Bôh inh, hăp yôp: Thấy tôi, nàng mỉm cười.'' |
Bahnar |
| Yop yop |
yop yop (K)(trt): giảm dần. 'Ba 'dĭ yop yop: Lúa vơi đi dần dần. |
Bahnar |
| Yơpêl |
yơpêl (GK)[yơpêl(K)](dt):một loại dây leo. |
Bahnar |
| Yor kơ |
yor kơ (K)(lt): vì, bởi vì. ''Yor kơ hăp et pơgră, kơ’na hnam nhôn kơ'bah kơ'bôch thoi âu: Vì nó uống rượu nhiều, nên nhà chúng tôi mới thiếu thốn như thế này.'' |
Bahnar |
| Yôt |
yôt (KJ)[yŭn yôt(K)](đt): ru bé ngủ bằng cách đu đưa hay nhún.'' Bi yôt kon wă kơ hăp dah tep: Bi vừa bá con vừa nhún cho bé mau ngủ.'' |
Bahnar |
| Yơyĕng |
yơyĕng (K)(trt): tiếng ve kêu râm ran. x: yet yeng. |
Bahnar |
| Yơyĕr |
yơyĕr (K)(trt): vùn vụt.'' Xe kơdâu hmĕnh yơyĕr: Xe chạy nhanh vùn vụt. '' |
Bahnar |
| Yơyĭng yơyăng |
yơyĭng yơyăng (KJ)(tưt): tiếng nhiều bộ chiêng cùng đánh một lúc. ''Yơyĭng yơyăng 'de tôh chêng pơthi kiăk: Lễ bỏ mã, họï ròn chiêng dồn dập.'' |
Bahnar |
| Yơyŏch |
yơyŏch (K)(trt): run lập cập. x: yơ yŭch. |
Bahnar |
| Yơyơp |
yơyơp (K): mây che phủ.'' Hơmơ̆l dơ̆t măt 'năr yơyơp: Mây che kín mặt trời.'' |
Bahnar |