|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Yưl |
yưl (K)(đt): 1- đưa lên cao, giơ cao lên. x: yol. 2- rê lúa. ''Yưl 'ba wă kơ bruih lĕch: Rê lúa cho sạch rác rến.'' |
Bahnar |
| Yuơ |
yuơ (KJ)(đt): 1- thừa hưởng. ''Yuơ tơmam mĕ bă. Thừa hưởng của cải cha mẹ.'' 2- nhờ. ''Yuơ kơ ih dŏng, kơ’na inh hoai kơ lôch: Nhờ anh cứu, mà tôi thoát chết.'' 3- lấy lời. ''Chă ăn kơ 'de iŏk chan, kơnh wă yuơ: Cho vay lời thái quá.'' 4- sử dụng, dùng. ''Nhôn gô yuơ jên ih mă trŏ kơ tơdrong: Chúng tôi sẽ sử dụng số tiền của ông đúng như yêu cầu. Tơgă âu oei gơh yuơ: rựa này, còn dùng được.'' |
Bahnar |
| Yuơ̆ |
yuơ̆ (K)(đt): hớt tóc, cắt. x: yuă. |
Bahnar |
| Yuơ̆n |
yuơ̆n (KJ)[yuăn(K)](dt)người Kinh. x: yuăn. |
Bahnar |
| Yưp |
yưp (K)(dt): bóng râm, bóng mát. Pơdei ah yưp 'long hra: Nghỉ dưới bóng cây sung. |
Bahnar |
| Yŭp 1 |
yŭp 1(K)(đt): túm lại, xếp lại. Hmôch yŭp hla pơm tơpu: Kiến vàng vo lá làm tổ. Pơma yŭp blang: Nói úp mở. Yŭp hla du: Xếp ô dù lại. |
Bahnar |
| Yŭp 2 |
yŭp 2(KJ)(đt): 1- chụp hình. ''Bơngai yŭp um: Thợ chụp hình.'' 2- làm nhà, lều.. ''(khiêm tốn) Năr âu nhôn wă yŭp tơpu hiah: Hôm nay chúng tôi muốn dựng nhà.'' |
Bahnar |
| Yŭr |
yŭr [yă yŭr(K)]: (trong từ ghép) ''Yă yŭr: Vợ thần sấm.'' |
Bahnar |
| ‘bơbrŭk ‘bơbrăk |
‘bơbrŭk ‘bơbrăk (K)(trt): tiếng động cá trong hang. |
Bahnar |
| ‘bui |
‘bui (K) (dt): bụi, gió bụi (không thể sờ). |
Bahnar |