|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Yôm |
yôm (dt): chim chào mào. |
Bahnar |
| Yom |
yom (K)(đt): 1- chiều lòng.'' Mơnhang kuă, ih yom 'biơ̆: Dù không muốn, anh cũng phải chiều người ta. ''2- nể. ''Yom kơ ih 'dik, kơna inh adrin bô̆k: Nể anh, nên tôi cố gắng đi.'' |
Bahnar |
| Yom bom |
yom bom (K)(đt): chiều chuộng. ''Mơnhang kơ e kuă, khŏm yom bom 'biơ̆: Dù không muốn, cũng phải chiều chuộng người ta một chút.'' |
Bahnar |
| Yôn |
yôn (K)(dt): kiếp. ''Yôn âu: Kiếp này (đang sống). Yôn to: Kiếp sau.'' |
Bahnar |
| Yŏng |
yŏng (KJ)(dt) (trong từ ghép)1- vi khuẩn.'' Yŏng pơrang mŭt lơ̆m akâu: Vi khuẩn nhiễm vào cơ thể. ''2- (dùng trong từ ghép). con thú mẹ.'' Nhŭng yŏng: Heo cái. Rơmo yŏng: Bò cái. Iĕr yŏng Gà mái đẻ.'' 3- ngón tay. (từ ghép). ''Yŏng jơ̆ng: Ngón chân cái. Yŏng ti: Ngón tay cái. Kon 'jôp: Ngón trỏ. Kon pơih: Ngón đeo nhẫn. Kon dĕng: Ngón út. ''4- cặn bã, xác.'' Et 'dak che trŏ yŏng: Uống phải xác chè. Et xik trŏ yŏng: Uống rượu phải cặn.'' |
Bahnar |
| Yong |
yong (KJ)(dt): giường. ''Tep tơ yong: Ngủ trên giường.'' |
Bahnar |
| Yŏng kiao |
yŏng kiao (K)(dt): con chim nhồng vàng. |
Bahnar |
| Yŏng pro |
yŏng pro (K)(dt): một loại côn trùng. |
Bahnar |
| Yŏng yă |
yŏng yă (K)(trt): khổng lồ. Ka rôih tih yŏng yă: Cá voi khổng lồ. |
Bahnar |
| Yop |
yop (K)[hiop(K)](tt): giảm bớt. Yop 'dak hrơ̆: Nước từ từ rút. |
Bahnar |