|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| 'boch 'boch |
'boch 'boch (K)(trt): mút vú mạnh.'' Haioh doch toh 'boch 'boch wă 'dak toh lĕch: Bé mút vú mạnh cho ra sữa.'' |
Bahnar |
| 'boh |
'boh(KJ)(dt): muối. ‘''Ding ‘boh: ống muối. Lŭk ‘boh: Nêm muối. Tăng ‘boh: Mặn chát. 'Năr âu nhôn tơtuh 'ding 'boh, pơgoh 'ding pơhăng: Hôm nay chúng tôi trút sạch ống muối, đổ sạch ống ớt ''(ý nói không còn gì ăn nữa). |
Bahnar |
| 'bôh |
'bôh (KJ)(đt): 1- thấy. ''Inh bôh hăp dơ̆ng ah jih trong: Tôi thấy nó đứng bên lề đường. Xơxâu 'bôh: Thấy rõ. 'Bôh pôm măt, băt pôm don: Gặp nhau tay bắt mặt mừng, mà chẳng có gì tiếp đãi. 'Bôh tơ’ngla pran, pơm pơnhôm: Ỷ mình mạnh nên làm phách. Ih hơxay ka 'bôh mă 'dei dĭ: Anh kiếm cá có được gì đâu.'' 2- kinh nguyệt. ''Drăkăn 'bôh hơbăn: Ðàn bà có kinh.'' |
Bahnar |
| 'boi |
'boi(K)(đt): bắt chước. '''Boi jơ̆ng 'de kră xơ̆: Theo bước chân người xưa. 'Boi 'dêl jơ̆ng xơke bô̆k: Theo vết chân heo rừng. Pơre 'boi trôi trôi: Ðọc theo.'' |
Bahnar |
| 'bok |
'bok (KJ)(dt): 1- đức, ngài. '''bok pơgơ̆r teh 'dak: Ngài Chủ tịch nước. 'Bok papa: Ðức Giáo Hoàng. ''2- ông nội hay ông ngoại''. 'bok inh xang kră boih: ông nội tôi đã già rồi. ''3- ông''. 'bok Rơh 'buh xa bơbe: ông Rơh làm thịt dê. ''4- thằng''. 'bok iĕ oei ngôi ah pra: Thằng nhỏ đang chơi ngoài hiên. ''5- con (chỉ một số con vật). '' 'Bok kla: Con cọp. 'Bok 'dŭng: Con bò đụng. 'Bok mơ̆m: Con bò mẫm.'' |
Bahnar |
| 'bŏk |
'bŏk (K)(đt): gợi lại chuyện cũ. ''Nĕ 'bŏk tơdrong xo: Ðừng khơi lại chuyện cũ.'' |
Bahnar |
| 'bôk |
'bôk (K)(đt): dễ bị lôi cuốn, dễ tin. ''Nĕ 'bôk kơ 'de pơhlut: Ðừng nghe theo lời người ta dụ dỗ.'' |
Bahnar |
| 'bok bul |
'bok bul(KJ)(dt): 1- nhân vật hoang đường sống trong rừng. 2- bù nhìn. |
Bahnar |
| 'bok hôch |
'bok hôch(K)(dt): x: 'bok bul. |
Bahnar |
| 'bŏl 'bŏl |
'bŏl 'bŏl (K)(trt): cả bầy, cả đàn.Iĕr nhôn chă xa 'bŏl 'bŏl minh anih: Gà chúng tôi ăn chung một đàn. |
Bahnar |